Quetiapin xuất hiện trong 52 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 4 |
| 2019 | 3 |
| 2015 | 8 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Omnivastin 50 | 893110480525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eutrocalip 300 | 893110231925 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Keday XR 200mg | 868110181525 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Turkey | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Quitide 300 | 890110001025 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Queitoz-50 | 893110214400 (cũ: VD-20077-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Morientes-200 | 893110214000 (cũ: VD-19662-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zitad 50 | 893110292800 (cũ: VD-29084-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Quetiapin DWP 300 mg | 893110104900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| SaVi Quetiapine 25 | 893110030500 (cũ: VD-29838-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Quetiapine Tablets 100mg | 890110975824 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kventiax 50 mg Prolonged - Release Tablets | 383110970624 | Viên nén giải phóng kéo dài | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Eutrocalip 100 | 893110938324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Queitoz-100 | 893110883324 (cũ: VD-31635-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| SaVi Quetiapine 200 | 893110542824 (cũ: VD-28036-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zitad 200 | 893110442224 (cũ: VD-29824-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nalordia 200mg | 640110349424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Phần lan | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Daquetin 25 | 893110307524 (cũ: VD-25580-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Quetazin 100 | 893110250524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Daquetin 200 | 893110050324 (cũ: VD-26676-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nalordia 100mg | 640110427123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Phần Lan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Quitide 25 | 890110422523 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Quitide 100 | 890110422323 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Quitide 200 | 890110422423 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Nalordia 25mg | 640110427223 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Phần Lan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| SaVi Quetiapine 100 | 893110371423 (cũ: VD-30498-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Quetiapine STELLA 100 mg | 893110338223 (cũ: VD-27529-17) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quetiapine STELLA 25 mg | 893110338323 (cũ: VD-27531-17) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quetiapin DWP 150 mg | 893110159323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Quetiapin 200mg (tên cũ Queitoz-200) | 893110047223 (cũ: VD-19667-13) | Viên nén | Công ty CPDP Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Eutrocalip 200 | VD-36120-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Seropin | VN-20259-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Greece | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Daquetin 100 | VD-26066-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Expressin 100 | VD-23630-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| QuetiNor 100 mg film-coated tablets | VN-23000-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Quelept 300mg | VN-22740-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Quelept 25mg | VN-22739-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Quelept 100mg | VN-22738-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22285-19 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22284-19 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22283-19 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| SaVi Quetiapine 200 | VD-15447-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| SaVi Quetiapine 100 | VD-15446-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| SaVi Quetiapine 25 | VD-15448-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Megazon | VN-22901-21 | Viên nén giải phóng kéo dài | Saifen Drugs Philippines Inc. | Hy Lạp | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18810-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18811-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18812-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18813-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18757-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18758-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18759-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18760-15 | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Metformin hydrochloride | 52 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
| Pravastatin natri | 53 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Ribavirin | 53 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Cimetidin | 53 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Ketoconazol | 50 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.