Cimetidin xuất hiện trong 53 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 53 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cimetidin 300mg | 893110168826 (cũ: VD-34891-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cimetidin 300mg | 893110170626 (cũ: VD-34060-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cimetidin Tab 300 mg | 893110096026 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cimetidine 300mg | 893110290525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cimetidine Không kê đơn | 893100079825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cimetidine | 893110146500 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tagimex | 893110841524 (cũ: VD-25571-16) | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cimetidine 200 mg | 893110812224 (cũ: VD-26897-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cimetidin 200mg | 893110808324 (cũ: VD-31675-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cimetidin Kabi 300 | 893110829324 (cũ: VD-19565-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cimetidine MKP 200 | 893110830024 (cũ: VD-32131-19) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cimetidin | 893110605124 (cũ: VD-22256-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| TanaCimed 400 | 893110621924 (cũ: VD-30161-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Suwelin Injection 300mg/2ml | 471110530524 (cũ: VN-21343-18) | Dung dịch tiêm | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cimetidine | 893110449424 (cũ: VD-31457-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cimetidin 300mg | 893110451424 (cũ: VD-29735-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agintidin 400 | 893110430124 (cũ: VD-25121-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinphatex 300 | 893110470924 (cũ: VD-24909-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cimetidine 300mg | 893110492824 (cũ: VD-24949-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cimetidin 300 mg | 893110336124 (cũ: VD-23571-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Cimetidin 200mg Không kê đơn | 893100168124 (cũ: VD-25290-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinphatex 200 | 893110172424 (cũ: VD-27158-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cimetidin | 893110195024 (cũ: VD-30159-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tagimex | 893110224124 (cũ: VD-29600-18) | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cimetidine MKP 300 | 893110082124 (cũ: VD-31308-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Agintidin 300 | 893110256723 (cũ: VD-25120-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinphatex Không kê đơn | 893100305123 (cũ: VD-28152-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cimetidin MDS 800mg | 893110116823 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cimetidin Kabi 200 | 893110100623 (cũ: VD-20308-13) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cimetidine STELLA 400mg | 893110049023 (cũ: VD-22680-15) | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cimetidin 400 | VD-28198-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cimetidin | VD-15649-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Cimetidine MKP 200mg | VD-15515-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cimetidin 200 mg | VD-14292-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tagimex 200 | VD-14088-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Agintidin 400 | VD-13316-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Agintidin | VD-13315-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cimetidin | VD-12268-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 300mg | VD-11558-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 200mg | VD-11404-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 200 | VD-11683-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 300 mg | VD-11002-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 300 mg | VD-11003-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cimetidin | VD-11222-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 300 mg | VD-9970-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 200mg | VD-10431-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cimetidin DWP 800mg | VD-35355-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Cimetidin | VD-23110-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Cimetidin 200 mg | VD-20920-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Meyertidin | VD-20071-13 | viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Cimedine | VD-18920-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Cimetidin 300mg | VD-18581-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cimetidin 300mg | VD-18134-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Pravastatin natri | 53 |
| Ribavirin | 53 |
| Quetiapin | 52 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Metformin hydrochloride | 52 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Citicolin | 55 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
| Amikacin | 55 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.