Doxycyclin xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doxycyclin | 893110490025 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tedoxy | 893110831024 (cũ: VD-32159-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cadidox | 893110833824 (cũ: VD-27636-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Idaroxy | 893110557724 (cũ: VD-33066-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Doxycycline Capsules BP | 890110517824 (cũ: VN-21685-19) | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Doxycyclin | 893110463324 (cũ: VD-30121-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Doxycyclin 100mg | 893110427624 (cũ: VD-23474-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Basicillin 100mg | 893610332524 (cũ: GC-310-18) | Viên nang cứng | Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Glodoxcin 100 | 893110187224 (cũ: VD-30079-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glodoxcin 100 | 893110187124 (cũ: VD-30080-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Doxycyclin 100 mg | 893110184624 (cũ: VD-28382-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Doxycyclin | 893110064224 (cũ: VD-22475-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doxycyclin 100 | 893110069624 (cũ: VD-26249-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doxycyclin | 893110079524 (cũ: VD-20488-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doxycyclin 100 mg | 893110074124 (cũ: VD-18628-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doxycyclin 100mg | 893110098324 (cũ: VD-20135-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Doxygen 100 | 890110184623 | Viên nang cứng | Công ty TNHH HH-Pharm | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Doxycyclin 100 mg | VD-23451-15 | Viên nang cứng | Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Doxycyclin 100 mg capsules | VN-22090-19 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Cộng hòa Ireland | 23/07/2019 | Không ghi |
| Doxythepharm | VD-29959-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Doxyclin | VD-24782-16 | Viên nang cứng (xanh-xanh) | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Doxycyclin 100mg | VD-19456-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Doxycyclin 100 | VD-16864-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Doxycyclin 100mg | VD-14436-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Doxycyclin 100mg | VD-14122-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Doxycyclin | VD-12694-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| pms-Doxyclin | VD-10246-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Doxyclin | VD-24782-16 | Viên nang cứng (xanh-xanh) | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Ficdal | VN-17655-14 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Doxycyclin 100 mg | VD-18875-13 | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Ipadox Capsule | VN-19892-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 04/09/2016 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Gemcitabine | 31 |
| Mỗi gói chứa acetylcystein | 31 |
| Clopidogrel bisulfate | 31 |
| Mỗi gói chứa paracetamol | 31 |
| Nicotinamid | 31 |
| Acetylcysteine | 31 |
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 31 |
| Valsartan hydroclorothiazid | 30 |
| Teicoplanin | 32 |
| Ampicillin | 32 |
| Capecitabine | 30 |
| Imatinib | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.