Thuốc chứa Doxycyclin: 31 số đăng ký lưu hành

Doxycyclin xuất hiện trong 31 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

10 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

31
Số đăng ký thuốc
27
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
27
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
202415
20231
20221
20191
20181
20163
20141
20132
20121
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Doxycyclin 893110490025 Viên nang cứng Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tedoxy 893110831024 (cũ: VD-32159-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cadidox 893110833824 (cũ: VD-27636-17) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Idaroxy 893110557724 (cũ: VD-33066-19) Viên nang cứng Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Doxycycline Capsules BP 890110517824 (cũ: VN-21685-19) Viên nang cứng Brawn Laboratories Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Doxycyclin 893110463324 (cũ: VD-30121-18) Viên nang cứng Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Doxycyclin 100mg 893110427624 (cũ: VD-23474-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Basicillin 100mg 893610332524 (cũ: GC-310-18) Viên nang cứng Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Glodoxcin 100 893110187224 (cũ: VD-30079-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glodoxcin 100 893110187124 (cũ: VD-30080-18) Viên nang cứng Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doxycyclin 100 mg 893110184624 (cũ: VD-28382-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doxycyclin 893110064224 (cũ: VD-22475-15) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doxycyclin 100 893110069624 (cũ: VD-26249-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doxycyclin 893110079524 (cũ: VD-20488-14) Viên nang cứng Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doxycyclin 100 mg 893110074124 (cũ: VD-18628-13) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doxycyclin 100mg 893110098324 (cũ: VD-20135-13) Viên nang cứng Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doxygen 100 890110184623 Viên nang cứng Công ty TNHH HH-Pharm India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Doxycyclin 100 mg VD-23451-15 Viên nang cứng Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Doxycyclin 100 mg capsules VN-22090-19 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Lamda Cộng hòa Ireland 23/07/2019 Không ghi
Doxythepharm VD-29959-18 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Doxyclin VD-24782-16 Viên nang cứng (xanh-xanh) Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Doxycyclin 100mg VD-19456-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Doxycyclin 100 VD-16864-12 -- Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Doxycyclin 100mg VD-14436-11 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Doxycyclin 100mg VD-14122-11 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây Việt Nam 03/03/2011 Không ghi
Doxycyclin VD-12694-10 Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
pms-Doxyclin VD-10246-10 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Doxyclin VD-24782-16 Viên nang cứng (xanh-xanh) Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Ficdal VN-17655-14 Viên nang cứng Brawn Laboratories Ltd Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Doxycyclin 100 mg VD-18875-13 Viên nang cứng CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Ipadox Capsule VN-19892-16 Viên nang cứng Công ty TNHH Kiến Việt Bangladesh 04/09/2016 Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Doxycyclin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Doxycyclin. Trong đó 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Doxycyclin?
Dữ liệu ghi nhận 27 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Doxycyclin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.