Nabumetone xuất hiện trong 33 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 14 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
23 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 4 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mebufen 750 | 893110891024 (cũ: VD-20234-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Phanabu 750 | 893110896924 (cũ: VD-32911-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nabumetone 500 | 893110654624 (cũ: VD-29415-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mebufen 500 | 893110672724 (cũ: VD-29059-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Menulon Tab. | 880110128824 | Viên nén bao phim | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Relafen | 893110085524 (cũ: VD-25543-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vacobutone 500 | VD-33676-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Binexmetone Tab. | VN-21946-19 | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bumesot Tab. | VN-21416-18 | Viên nén bao phim | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Urliz | VN-21274-18 | Viên nén bao phim | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Seobtoam | VN-21272-18 | Viên nén bao phim | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Enrofet | VD-29372-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Naton Tablet | VN-18884-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Korume tablet | VN-17552-13 | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Relifpen tablet 500mg | VD-18354-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Osbutone | VN-15997-12 | Viên nén bao phim | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Axotone | VN-15835-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| BN-Doprosep | VN-15272-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nonfati | VN-15658-12 | Viên nén bao phim | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Menulon tab | VN-15113-12 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Binexmetone Tablet | VN-14185-11 | Viên nén bao phim | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nabuflam | VN-13792-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Branthong | VN-13187-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ganteston | VN-12503-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Urliz | VN-11910-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bumenan tablet | VN-11984-11 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Muslton | VN-11098-10 | Viênnén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Segratone Tablet | VN-10210-10 | Viên nén bao phim | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Opebutal 750 | 893110082000 (cũ: VD-20235-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Hết hạn |
| Eftitone | VD-34991-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Fonotim Tab. | VN-19310-15 | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Suntab Tablet | VN-10271-10 | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co.Ltd | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Ikonap-500 | VN-14089-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Nabumeton | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | INDIA | BP 2021 | Natondix | 20/03/2029 |
| Nabumeton | Hetero Drugs Limited (Unit-IX) | Ấn Độ | USP 43 | Nacofen DT | 27/08/2028 |
| Nabumeton | Hetero Drugs Limited (Unit-IX) | Ấn Độ | USP 43 | Nacofen | 25/09/2027 |
| Nabumeton | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | NABUMETO NE | 22/10/2024 |
| Nabumetone | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Nabumeton | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | ARMETON 750 | 22/10/2024 |
| Nabumetone | DIVI’S LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | Vacobutone 500 | 22/10/2024 |
| Nabumetone | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | Phanabu 750 | 31/07/2024 |
| Nabumetone | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Nabumeton | DIVI'S LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Nabumeton | Southwest Synthetic Pharmaceutical Corp., LTD | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Nabumetone | Hetero Drugs Limited (Unit –IX) | INDIA | USP 41 | Nigaz 500 | 26/03/2023 |
| Nabumetone | Hetero Drugs Limited ( Unit IX) | INDIA | USP 40 | — | 18/09/2022 |
| Nabumeton | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | NABUMETON | 18/09/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| N-acetyl-dl-leucin | 33 |
| Cilnidipin | 33 |
| Betahistine dihydrochloride | 33 |
| Sucralfat | 33 |
| Risedronat natri | 33 |
| Solifenacin succinate | 34 |
| Cao bạch quả | 34 |
| Ampicillin | 32 |
| Cinnarizin | 34 |
| Metronidazol spiramycin | 34 |
| Imatinib | 32 |
| Naproxen | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.