Prednisolone xuất hiện trong 44 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Prednisolone 20 mg | 89311087026 | Viên nén sủi bọt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Predion | 893110008026 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Apisolred 5mg | 893110007926 | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Senior | 893110482125 | Viên nén sủi | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Meleto sol | 893110481025 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apisolred | 893110454725 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Api-pred | 893110454125 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Prednisolone 20 | 893110393125 | Viên nén sủi | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Predlon | 893110393025 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Prednisolone-TVP | 893110144025 (cũ: VD-24888-16) | Viên nén màu vàng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Predni Hera Dr 2,5 | 893110117425 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Prednisolone 5 mg Tablets "Y.Y." | 471110013525 (cũ: VN-19373-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Predni Hera DR 1 | 893110345200 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Usasolu-Predni | 893110268600 (cũ: VD-26234-17) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| PLONE-5 | 890110182200 | Viên nén | Brawn Laboratories Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Prednisolon 5mg | 893110685324 (cũ: VD-21916-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Prencoid | 893110453324 (cũ: VD-19117-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Predni Hera Dr 5 | 893110375724 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Atiflapred | 893110266524 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Predstad 5 | 893110256424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Prednisolon 20 | 893110457523 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Prednisolone 5mg | 893110374323 (cũ: VD-24887-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sovepred | 893110311023 (cũ: VD-26388-17) | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Predstad 20 | 893110351923 (cũ: VD-27541-17) | Viên nén phân tán trong nước | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Prednisolone | 893110288423 (cũ: VD-29766-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Prednisolon | VD-24366-16 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Prednisolone Stella 5mg | VD-21537-14 | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Prednisolone tablets BP 5mg | VN-16219-13 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Prednilone | VN-15413-12 | Viên nén | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Koridone | VN-15689-12 | Viên nén | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Prednisolone | VN-15131-12 | Viên nén | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Epexone Tab. 5mg | VN-13208-11 | Viên nén | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Deltasolone Tablet 5mg | VN-12659-11 | Viên nén không bao | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Singapore | 19/04/2011 | Không ghi |
| Prednisolone disperible tablets 5mg | VN-12305-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Predicort | VN-12175-11 | Viên nén | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kukje Prednisolone Tab. 5mg | VN-10332-10 | Viên nén | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Prednisolone Tablet | VN-9968-10 | Viên nén | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Prednisolone | VD-10499-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Prednisolone | VD-10498-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Prednisolone Blue | 893110933324 (cũ: VD-29767-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Prednisolone 5mg | VD-24887-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Prednisolone 5mg | VD-24888-16 | Viên nén màu vàng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Prednisolone | VN-12021-11 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm tenamyd | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cadipredni | VD-12228-10 | — | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Prednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | BP 2022 | Prednisolon Boston | 17/06/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2022 | Prednisolon Boston | 17/06/2029 |
| Prednisolone sodium metasulfobenzoate | STEROID S.P.A | ITALY | TCCS | Predstad 5 | 28/03/2029 |
| Prednisolone sodium metasulfobenzoate | Euroapi France | France | TCCS | Predstad 5 | 28/03/2029 |
| Prednisolone | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | Prednisolon 20 | 07/11/2028 |
| Prednisolon natri metasulfobenzoat (Prednisolone sodium metasulphobenzoate) | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | NSX | Mibepred ODT 20 | 07/11/2028 |
| Prednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Prednisolon | 18/10/2028 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | RobArthrot | 27/08/2028 |
| Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate (Prednisolone Sodium Meta SulphoBenzoate) | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | In house | Predni ODT 5 mg | 02/07/2028 |
| Prednisolon sodium phosphat | Crystal Pharma S.A.U | Spain | EP 8.0 | Pred-new | 23/03/2028 |
| Prednisolon sodium phosphat | Avik Pharmaceutical Ltd | INDIA | USP 40, BP 2016, TCCS | Pred-new | 23/03/2028 |
| Prednisolon natri phosphat | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | MITISOLIPRED 5mg ODT | 23/03/2028 |
| Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat ) | Henan Lihua Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP 41/NSX | Mitipreni 10mg ODT | 29/12/2027 |
| Prednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Solu Kids | 25/09/2027 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Predva | 08/09/2027 |
| Prednisolon natri metasulfobenzoat | Steroid S.p.A. | ITALY | Nhà sản xuất | Berztin DT 20 | 19/04/2027 |
| Prednisolon natri metasulfobenzoat | Steroid S.p.A. | ITALY | Nhà sản xuất | Berztin DT 5 | 19/04/2027 |
| Prednisolon sodium metasulfobenzoat) | STEROID S.p.A | ITALY | TC NSX | Tiphapred E | 22/06/2026 |
| Prednisolon | Tianjin Tianyao pharmaceuticals Co.Ltd | CHINA | USP 41 | Prednisolon 5mg | 22/06/2026 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Prednisolon 5mg | 02/06/2026 |
| Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) | Steroid S.p.A. | ITALY | TCNSX | Iricolon EFF-20 | 20/12/2025 |
| Prednisolon (Prednisolon natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP9 | AustraPharmMesone Baby | 14/06/2025 |
| Prednisolon (Prednisolon natri phosphat) | Avik Pharmaceutical Limited | INDIA | EP9 | AustraPharmMesone Baby | 14/06/2025 |
| Prednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | CADIPREDNI | 14/06/2025 |
| Prednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Prednisolone | 31/07/2024 |
| Prednisolone sodium metasulphobenzoate | Steroid S.p.A. | ITALY | NSX | — | 19/03/2024 |
| Prednisolone sodium metasulphobenzoate | Steroid S.p.A. | ITALY | NSX | — | 19/03/2024 |
| Prednisolon sodium phosphat | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LT. | CHINA | USP 40 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Prednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Prednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | N/A | 26/02/2024 |
| Prednisolon sodium phosphat | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LT. | CHINA | USP 40 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Prednisolone sodium metasulfobenzoate | STEROID S.p.A. | ITALY | In-house | Predstad 20 | 21/06/2022 |
| Prednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP41 | — | 21/06/2022 |
| Prednisolone sodium metasulfobenzoate | STEROID S.p.A. | ITALY | In-house | — | 21/06/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.