Thiamin nitrat xuất hiện trong 44 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
19 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 14 |
| 2023 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 8 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitamin B1 10mg Không kê đơn | 893100307400 (cũ: VD-23158-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vitamin B1 PMP Không kê đơn | 893100929824 (cũ: VD-17694-12) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 100mg | 893110926024 (cũ: VD-25300-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 10 mg Không kê đơn | 893100924324 (cũ: VD-14978-11) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 50mg | 893110929124 (cũ: VD-32156-19) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitar B1 Không kê đơn | 893100921124 (cũ: VD-32507-19) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 250 mg Không kê đơn | 893100924424 (cũ: VD-33525-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 100mg Không kê đơn | 893100714524 (cũ: VD-17613-12) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B1 | 893110345624 (cũ: VD-28730-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vitamin B1 | 893110207024 (cũ: VD-26869-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 50mg | 893110199524 (cũ: VD-26713-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 250 | 893110212024 (cũ: VD-25854-16) | Viên nén bao đường | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 10mg Không kê đơn | 893100209524 (cũ: VD-30545-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| BVIT 1 250 mg | 893110102324 (cũ: VD-21308-14) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Vitamin B1 TW3 Không kê đơn | 893100349123 (cũ: VD-26305-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Vitamin B1 | 893110247223 | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Vitamin B1 250 | VD-27228-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Vitamin B1 F.T Pharma | VD-24700-16 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Vitamin B1 100mg | VD-20136-13 | Viên nén dài bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| TabvitaminB1 | VD-17922-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1 10 mg | VD-16926-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1 250mg | VD-16238-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| NeuroBPlus-B1 | VD-16246-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-16354-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1 250mg | VD-15532-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Vitamin B1 10mg | VD-12957-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 250 mg | VD-12489-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 50mg | VD-11483-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-11379-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vitamin b1 50mg | VD-10025-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-10870-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-9953-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 0,01g | VD-10426-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 10 mg | VD-10611-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 10 mg | VD-10612-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 50 | VD-24923-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Vitamin B1 F.T Pharma | VD-24700-16 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Vitamin B1 250 mg | VD-20844-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vitamin B1 10 mg | VD-20470-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Vitamin B1 | VD-18736-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B1 10 mg | VD-17455-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Vitamin B1 | VD-16925-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Vitamin B1 50mg | VD-16239-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Vitamin B1 | VD-10869-10 | — | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Gemcitabin | 44 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Prednisolone | 44 |
| Tetracyclin hydroclorid | 44 |
| Thymomodulin | 44 |
| Acid alendronic | 44 |
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Cefepim | 43 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Nabumeton | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.