Cefazolin xuất hiện trong 46 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 42 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
18 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zolifast 2000 | 893110143225 (cũ: VD-23022-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefazoline Panpharma | 300110015425 (cũ: VN-20932-18) | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefazolin 2g | 893110336600 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Philfazolin | 893110306000 (cũ: VD-34493-20) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefazolin 1g | 893110297100 (cũ: VD-18399-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefazolin 1g | 893110820924 (cũ: VD-25288-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vicizolin | 893110688324 (cũ: VD-28696-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefazolin 1g | 893110667124 (cũ: VD-24227-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefazolin 1 g | 893110595624 (cũ: VD-27889-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sprealin | 893110589924 (cũ: VD-18239-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefazolin | 893110431824 (cũ: VD-18226-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefazolin 2000 | 893110278424 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefazolin 1000 | 893110278324 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefazolin 2g | 893110166824 (cũ: VD-24297-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefazolin 1 g | 893110115924 (cũ: VD-23866-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Zolifast 1000 | 893110071224 (cũ: VD-23021-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefazolin 2g | 893110075524 (cũ: VD-31211-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Biofazolin | 590110413723 (cũ: VN-20053-16) | Bột pha tiêm | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cephazomid 2g | 893110367923 (cũ: VD-22187-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Niozacef 250 mg | 893110202523 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Niozacef 1 g | 893110202323 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Niozacef 2 g | 893110202423 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Zamifen 1g | 893610167123 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefazolin 2g | VD-36135-22 | Thuốc bột pha tiêm | Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zepilen 1g | VN-20802-17 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefazolin 1g | VD-20836-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Baczoline-1000 | VD-31104-18 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 1g | VN-20641-17 | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | Bungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 2g | VN-20642-17 | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | Bungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Greenzolin | VN-19396-15 | Bột pha tiêm | Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Medfalin | VD-20432-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Alfazole | VN-17585-13 | Bột pha tiêm | Schnell Biopharmaceuticals Inc. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Erabru | VN-16594-13 | Bột pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cefazolin 1g | VD-17994-12 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefazolin ACS Dobfar | VD-17759-12 | Thuốc tiêm bột | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Baczoline-1000 | VD-16907-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Medfurin | VD-15356-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Imezin 1g | VD-13437-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Midafaclo | VD-12881-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefazolin 1g | VD-12877-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Kazolin Injection | VN-9728-10 | Bột pha tiêm | Kyung Dong Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Wonzolin Inj | VN-9628-10 | Bột pha tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefazolin ACS Dobfar | 893110177025 (cũ: VD-20269-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Azap 1gm | VN-18279-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cefazolin 2g | VD-32363-19 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Cefdivale injection | VN-20620-17 | Thuốc bột pha tiêm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sterile Cefazolin sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | CEFAZOLIN 1 g | 23/07/2029 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 250 MG | 16/08/2028 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 2 G | 16/08/2028 |
| Cefazolin natri | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | BP 2018 | NIOZACEF 1 G | 16/08/2028 |
| Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | ZAMIFEN 1g | 02/07/2028 |
| Cefazolin sodium sterile | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | CEFAZOLIN 2 g | 29/12/2027 |
| Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri vô khuẩn) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Cefazolin 2g | 29/12/2027 |
| Cefazolin sodium | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Philfazolin | 14/06/2025 |
| Cefazolin sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Cefazolin sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Vicizolin | 07/01/2023 |
| Cefazolin sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| Cefazolin sodium | NCPC Hebei Huamin Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| Cefazolin sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| Cefazolin sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| CEFAZOLIN SODIUM | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | ZOLIFAST 1000 | 08/09/2020 |
| CEFAZOLIN SODIUM | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | ZOLIFAST 2000 | 08/09/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Sorbitol | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Cefuroxime | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Nabumeton | 45 |
| Cefoperazon | 47 |
| Pyridoxin hydroclorid | 45 |
| Ceftizoxim | 47 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.