Thuốc dạng Viên sủi bọt: 19 số đăng ký lưu hành

Có 19 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên sủi bọt, trải trên 15 hoạt chất.

Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

9 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

19
Số đăng ký thuốc
19
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
9
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20246
20234
20154
20141
20131
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Op.Pred 5 mg 893110142700 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
SaViDrinate 893110417324 (cũ: VD-28041-17)Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri 91,35mg) 70mg; Colecalciferol 2800IUCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bufecol 400 Effe Tabs Không kê đơn 893100401324 (cũ: VD-32565-19)Ibuprofen 400mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bufecol 200 Effe Tabs Không kê đơn 893100401224 (cũ: VD-32564-19)Ibuprofen 200mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nexalin Không kê đơn 893100291924 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fahado S Không kê đơn 893100228924 Paracetamol 500mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cent'housand 893110364923 (cũ: VD-19376-13)Acid ascorbic 1000mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Divacal Không kê đơn 893100248223 (cũ: VD-19891-13)Calci lactat gluconat 2940mg , Calci carbonat 300mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vitamin C 1000mg 893110043823 (cũ: VD-20781-14)Vitamin C 1000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Op.Pred 20mg 893110001423 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Berocca Performance Original VN-19017-15 Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; MaBayer (South East Asia) Pte., Ltd.Indonesia05/10/2015Không ghi
Berocca Performance Tropical VN-19018-15 Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid)PT Bayer IndonesiaSingapore05/10/2015Không ghi
Berocca Performance Original VN-19017-15 Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; MaPT Bayer IndonesiaSingapore05/10/2015Không ghi
Berocca Performance Tropical VN-19018-15 Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid)Bayer (South East Asia) Pte., Ltd.Indonesia05/10/2015Không ghi
Actadol codein 30 "S" VD-21701-14 Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30mgCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/09/2014Không ghi
Calci-vitamin D VD-19400-13 Calci carbonat 600mg; Vitamin D3 400IUCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam09/09/2013Không ghi
Calcium- Sandoz D3 600/400 VN-11216-10 Calcium Carbonat; Calcium Lactat Gluconat, cholecalciferol Calcium 600mg; cholecalciferol 400IUNovartis AGPháp16/12/2010Không ghi
Supradyn VN-9459-10 Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, B9, E, B5, H, B3, Calci, Magnesi, Phospho, Sắt, Mangan, Đồng, Kẽm, Crôm --Bayer (South East Asia) Pte., Ltd.Pháp14/04/2010Không ghi
Alka-Seltzer VN-5006-10 Acid Acetylsalicylic; Natri bicarbonat, Acid Citric Mỗi viên chứa: Acid Acetylsalicylic 0,324g; Natri bicarbonat 1,976g; Acid Citric 1,0gBayer South East Asia Pte., Ltd.Mexico06/01/2010Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên sủi bọt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 19 số đăng ký thuốc ở dạng Viên sủi bọt. Trong đó 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên sủi bọt?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên sủi bọt. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên sủi bọt có phải thuốc kê đơn không?
Có 5 trong tổng số 19 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.