Có 20 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cứng giải phóng kéo dài, trải trên 9 hoạt chất.
Trong số đó, 20 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Efexor XR | 539110067326 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mg | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | Ireland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Efexor XR | 539110067226 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mg | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | Ireland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Galantamine/Pharmathen 16 mg | 520110062926 | Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acezym XR 5mg | 520114055626 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acezym XR 1mg | 520114055526 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acezym XR 0,5mg | 520114055426 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vastarel OD 80mg | 599110347225 (cũ: VN3-389-22) | Trimetazidine dihydrochloride 80mg | Les Laboratoires Servier | Hungary | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114313225 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 2mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114313125 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 3mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bidizem MR 200 | 893110121025 (cũ: VD-29299-18) | Diltiazem hydroclorid 200mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114349900 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114350000 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Tacrolimus Sandoz | 383114349800 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Duspatalin retard | 300100982124 (cũ: 300110982124) | Mebeverine hydrochloride 200mg | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Galsya 8mg Prolonged-release capsules, hard | 383110124524 | Galantamin hydrobromid 8mg Galantamin hydrobromid 8mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Galantamine/ Pharmathen | 520110185523 | Galatamine Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg | Saifen Drugs Philippines Inc. | Greece | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Mebeverine Hydrochloride SR capsules 200mg Không kê đơn | 890100139123 | Mebeverine hydrochloride 200mg Mebeverine hydrochloride 200mg | Công ty TNHH MTV Ân Phát | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Reminyl 8 mg | VN-19683-16 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Reminyl 16 mg (Cơ sở kiểm nghiệm, xuất xưởng các hạt thuốc giải phóng kéo dài: Janssen Pharmaceutica NV. ( địa chỉ: Turnhoutseweg 30, Beerse, 2340, Belgium). Cơ sở đóng nang, đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô thành phẩm: Janssen Cilag S.P.A. (địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele)-04100 Latina (LT), Italy)) | VN-19682-16 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 16 mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Belgium | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Monoclarium | VN-15930-12 | Clarithromycin 200mg | Hyphens Pharma Pte. Ltd | Bỉ | 09/10/2012 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.