Có 20 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch, trải trên 11 hoạt chất.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (55%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2014 | 11 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luotai | 690210030126 (cũ: VN-18348-14) | Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô | China | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Amphotret | VN-18166-14 | Amphotericin B 50 mg Amphotericin B 50 mg | BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Edizone 40mg | VN-18840-15 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Pha No | Spain | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Zoled | VN-22776-21 | Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg 4mg | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Satigem 200mg | VN2-452-16 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Satigem 1g | VN2-451-16 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Kolbino 50mg Injection | VN2-308-14 | Oxaliplatin 50 mg | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| CKDGemtan injection 200mg | VN2-275-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Esomeprazole Wynn | VN-18258-14 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Fludarabine-Belmed | VN2-288-14 | Fludarabin phosphat 50mg | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin Invagen | VN2-281-14 | Oxaliplatin 100mg | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin Invagen | VN2-282-14 | Oxaliplatin 50 mg | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Aziact | VN-18458-14 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gemcitabine Hydrochloride 200mg | VN1-714-12 | Gemcitabine hydrochloride 200mg Gemcitabine | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Brazil | 09/10/2012 | Không ghi |
| HEMOFIL M | QLSP-978-16 | Antihemophilic Factor (AHF) (Human Factor VIII) 220 - 400IU 220 - 400IU | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd | Hoa Kỳ | 07/06/2016 | Hết hạn |
| HEMOFIL M | QLSP-979-16 | Antihemophilic Factor (AHF) (Human Factor VIII) 401 - 800IU 401 - 800IU | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd | Hoa Kỳ | 07/06/2016 | Hết hạn |
| Luotai | VN-18348-14 | Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| CKDGemtan injection 1g | VN2-274-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| CKDBelloxa injection 50mg | VN2-273-14 | Oxaliplatin 50mg | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| CKDBelloxa injection 100mg | VN2-272-14 | Oxaliplatin 100mg | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.