Có 20 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
11 trong số đó (55%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 4 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Solezol | 520110519424 (cũ: VN-21738-19) | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg | Công ty cổ phần TAVO Pharma | Greece | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Octanate 500 IU | 730410108724 (cũ: QLSP-1099-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 500IU | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 250 IU | 730410108624 (cũ: QLSP-1098-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 250IU | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 1000 IU | 730410108524 (cũ: QLSP-1097-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 1000IU | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Gemnil 1000mg/vial | VN-18210-14 | Mỗi lọ chứa gemcitabine 1000mg (tương đương với gemcitabin hydrocloride 1140mg) Mỗi lọ chứa gemcitabine 1000mg (tương đương với gemcitabin hydrocloride 1140mg) | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gemnil 200mg/vial | VN-18211-14 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydrochlorid) 200 mg | CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN | Greece | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Dacarbazine Medac | VN3-116-19 | Dacarbazin (dưới dạng Dacarbazin citrat) 200mg 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Cộng hòa Séc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Axoplatin | VN2-448-16 | Oxaliplatin 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ý | 22/03/2016 | Không ghi |
| Pantoprazole-Teva 40mg | VN-18206-14 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-290-14 | Oxaliplatin 50mg | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-289-14 | Oxaliplatin 100mg | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gemita 200mg | VN2-176-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gemita 1g | VN2-175-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Esafosfina | VN-16777-13 | Fructose-1, 6-diphosphoric (dưới dạng Fructose-1, 6-diphosphate sodium 5,0g) 3,75g | Growena Impex Company | Ý | 04/07/2013 | Không ghi |
| Gemita 200mg | VN1-727-12 | Gemcitabine 200mg | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gemita 1g | VN1-726-12 | Gemcitabine 1g | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vanzocis Injection | VN-5723-10 | Vancomycin HCl 500mg | Boram Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 27/01/2010 | Không ghi |
| REPLENINE - VF | QLSP-905-15 | Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IU | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Anh | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Haemoctin SDH 250 | QLSP-858-15 | Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 250IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha | Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long | Đức | 13/07/2015 | Hết hạn |
| Haemoctin SDH 500 | QLSP-859-15 | Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 500IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha | Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long | Đức | 13/07/2015 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.