Có 19 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm uống, trải trên 14 hoạt chất.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cerberus 2400 | 893110263825 | Piracetam 2400mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cerberus 1200 | 893110263725 | Piracetam 1200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Montelukast SaVi 4 mg sachets | 893110145100 | Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 4,16mg) 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Teaves | 893110074100 (cũ: VD-32549-19) | Nicotinamid (Niacinamid) 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 4,85mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Zinc-Kid Inmed Không kê đơn | 893100923824 (cũ: VD-18674-13) | Kẽm gluconat (tương đương 10mg kẽm) 70mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Zetavian | 893110853924 (cũ: VD-29218-18) | Betamethason 0,125mg; Dexclorpheniramin 1mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Givet-4 | 893110435124 (cũ: VD-28908-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Maxibumol Không kê đơn | 893100339124 (cũ: VD-30599-18) | Ibuprofen 100mg; Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| SaViEso 10 | 893110277724 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100358323 (cũ: VD-22755-15) | Sorbitol 5g | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Montelukast Normon 4mg granules | 840110205823 | Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Spain | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Paracold 500 | VD-24413-16 | Mỗi gói 2,7g chứa: Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Vasomin 1500 sachet | VD-27227-17 | Mỗi 2 g chứa: Glucosamin (dưới dạng glucosamin hydroclorid) 1500mg 1500mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cốm trẻ việt (gia hạn lần 1) | NC50-H06-16 | Cao đặc (tương ứng: nhân sâm 0,403g, bạch truật 0,403g, cam thảo 0,403g, bạch linh 0,403g, hoài sơn 0,403g, đại táo 0,301g, Cát cánh 0,201g, sa nhân 0,201g) 0,845g, bột dược liệu: bạch biển đậu 0,201g, ý dĩ 0,201g, liên nhục 0,201g | Viện Dược liệu | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| SaViBromyst | VD-19441-13 | Acetylcystein 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Vacomuc 100 | VD-22568-15 | Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 10mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Bamyrol 150 | VD-22481-15 | Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 150 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Savi Esomeprazole 10 | VD-20809-14 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat, dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Acetylcysteine EG 200mg | 893100321100 (cũ: VD-34362-20) | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hoàn mềm | 19 |
| Viên sủi bọt | 19 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | 19 |
| Dung dịch thụt trực tràng | 19 |
| Viên nang cứng giải phóng kéo dài | 20 |
| Mỡ bôi da | 18 |
| Viên bao phim tan trong ruột | 18 |
| Cồn thuốc dùng ngoài | 18 |
| Cao dán | 18 |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 18 |
| Dung dịch thẩm phân phúc mạc | 20 |
| Cốm sủi bọt | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.