Thuốc dạng Dung dịch thụt trực tràng: 19 số đăng ký lưu hành

Có 19 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch thụt trực tràng, trải trên 14 hoạt chất.

Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

8 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

19
Số đăng ký thuốc
16
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
10
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20246
20211
20192
20181
20161
20132
20121
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Epirosa Adults 840110037226 (cũ: VN-21705-19) Glycerol 5,4ml/7,5ml Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Golistin enema extra Không kê đơn 893100221425 (cũ: VD-34666-20) Lọ 230ml chứa: Dibasic natri phosphat heptahydrat 7g; Monobasic natri phosphat monohydrat 19g Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Golistin-enema for children Không kê đơn 893100265600 (cũ: VD-24751-16) Lọ 66ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 3,92g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 10,63g Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Golistin-Enema Không kê đơn 893100265500 (cũ: VD-25147-16) Lọ 133ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 7,89g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 21,41g Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Clisma Lax 800110986024 (cũ: VN-17859-14) Natri dibasic phosphat khan 4,23 gam, Natri monobasic phosphat khan 18,5 gam Công ty cổ phần dược phẩm APAC Italy 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vin-Enema 893110232624 Mỗi 118ml dung dịch chứa: Natri dihydrophosphat dihydrat 21,4 g (18,1% (w/v)); Dinatri phosphat dodecahydrat 9,4 g (8,0% (w/v)) Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
BHT-Enema 893110225224 Natri dihydrogen phosphat dihydrat (tương đương 8,23g natri dihydrogen phosphat) 10,7g; Dinatri phosphat dodecahydrat (tương đương 1,86g dinatri phosphat) 4,7g Công ty cổ phần dược mỹ phẩm BHT Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Agatop Không kê đơn 893100216224 (cũ: VD-30001-18) Mỗi 118ml dung dịch chia liều chứa: Natri dihydrogen phosphat monohydrat 19g; Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat 7g Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Epirosa Enfants VN-21706-19 Glycerol 1,8ml/2,5ml 1,8ml/2,5ml Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Tây Ban Nha 19/03/2019 Không ghi
Lainema 14/3 g/100ml VN-21707-19 Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Monosodium Phosphate (dưới dạng sodium dihydrogen phosphate dihydrate) 13,9g; Disodium Phosphate (dưới dạng disodum phosphate dodecahydrate) 3,2g; 13,9g, 3,2g Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Tây Ban Nha 19/03/2019 Không ghi
Fleet Enema VN-21175-18 Mỗi 118ml chứa: Monobasic natri phosphat 19g; Dibasic natri phosphat 7g 19g, 7g Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt Hoa Kỳ 03/07/2018 Không ghi
Fleet enema for children VN-19781-16 Mỗi 59ml dung dịch chứa: Monobasic natri phosphat 9,5g; Dibasic natri phosphat 3,5g Asian Enterprises, Inc. Hoa Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Lainema 14/3 g/100ml VN-15779-12 Sodium dihydrogen phosphate dihydrate, Disodium phosphate dodecahydrate 13,9g Monosodium Phosphate; 3,2g Disodium Phosphat Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Tây Ban Nha 09/10/2012 Không ghi
Fleet Enema for Children VN-9934-10 Monobasic Sodium Phosphat, Dibasic Sodium Phosphat 9,5g; 3,5g/59ml Asian Enterprises Inc. Hoa Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Fleet Enema VN-9933-10 Monobasic Sodium Phosphat, Dibasic Sodium Phosphat 19g; 7g/118ml Asian Enterprises Inc. Hoa Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Dung dịch thụt trực tràng Kotobuki enema VN-9490-10 Glycerin 300mg Công ty cổ phần DP Văn Lam Nhật Bản 14/04/2010 Không ghi
Glycema VD-35344-21 Glycerol 2,25g/3g 2,25g/3g Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Microclismi 3g VN-17220-13 Glycerol 2,25g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,1g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,1g Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy Ý 26/12/2013 Hết hạn
Microclismi 9g VN-17221-13 Glycerol 6,75g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,3g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,3g Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy Ý 26/12/2013 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch thụt trực tràng đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 19 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch thụt trực tràng. Trong đó 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch thụt trực tràng?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch thụt trực tràng. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch thụt trực tràng có phải thuốc kê đơn không?
Có 4 trong tổng số 19 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.