Có 19 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 7 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2023.
13 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Canpaxel 150 | 893114248123 (cũ: QLĐB-582-16) | Paclitaxel 150mg/25ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Oxaliplatin Onkovis 5mg/ml Concentrate for solution for infusion | VN2-516-16 | Oxaliplatin 5mg/ml 5mg/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Norepine 1mg/ml | VN-18853-15 | Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat) 1mg/ml | Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam | Bỉ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Tadocel 20mg/0.5ml | VN1-734-12 | Docetaxel 20mg/0,5ml | PT Actavis Indonesia | Romania | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tadocel 80mg/2ml | VN1-735-12 | Docetaxel 80mg/2ml | PT Actavis Indonesia | Romania | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sintopozid | VN1-670-12 | Etoposide 20mg/ml | PT Actavis Indonesia | Romania | 21/06/2012 | Không ghi |
| Eposin | VN-11805-11 | Etoposide 20mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Canpaxel 300 | 893114249123 (cũ: QLĐB-583-16) | Paclitaxel 300mg/50ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 27/08/2023 | Hết hạn |
| Sintopozid | VN-18127-14 | Etoposide 20mg/ml | Actavis International Ltd | Romania | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Tadocel 80mg/2ml | VN-17808-14 | Docetaxel 80mg/2ml | Actavis International Ltd | Romania | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Getoxatin-50mg/25ml | VN3-228-19 | Oxaliplatin 2mg/1ml 2mg/1ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 22/10/2019 | Đã rút |
| Getoxatin-100mg/50ml | VN3-119-19 | Oxaliplatin 2mg/1ml 2mg/1ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/03/2019 | Đã rút |
| Xorunwell 10mg/5ml | VN-20470-17 | Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml 10mg/5ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 07/06/2017 | Đã rút |
| Xorunwell 50mg/25ml | VN-20471-17 | Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml 50mg/25ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 07/06/2017 | Đã rút |
| Tipakwell-260mg/43.4ml | VN2-544-17 | Paclitaxel 260mg/43,4ml 260mg/43,4ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/02/2017 | Đã rút |
| Taxewell-20mg | VN-19893-16 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 04/09/2016 | Đã rút |
| Tipakwell-30mg/5ml | VN-19894-16 | Paclitaxel USP 30mg/5ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 04/09/2016 | Đã rút |
| Avastin | SP3-1226-21 | Bevacizumab Bevacizumab 100 mg/4 ml | F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD | Mỹ/Thụy sỹ | 27/05/2021 | Đã rút |
| Avastin | SP3-1227-21 | Bevacizumab Bevacizumab 400 mg/16 ml | F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD | Mỹ/Thụy sỹ | 27/05/2021 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hoàn mềm | 19 |
| Viên sủi bọt | 19 |
| Dung dịch thụt trực tràng | 19 |
| Thuốc cốm uống | 19 |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 18 |
| Viên bao phim tan trong ruột | 18 |
| Dung dịch tiêm bắp | 18 |
| Mỡ bôi da | 18 |
| Cồn thuốc dùng ngoài | 18 |
| Cốm sủi bọt | 18 |
| Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | 20 |
| Cao dán | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.