Thuốc dạng Dung dịch tiêm bắp: 18 số đăng ký lưu hành

Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm bắp, trải trên 15 hoạt chất.

Trong số đó, 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

13 trong số đó (72%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

18
Số đăng ký thuốc
17
Chưa đánh dấu hết hạn
15
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20241
20231
20154
20145
20132
20122
20081

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Miuraget Injection 5mg/ml 896110042126 (cũ: VN-22525-20) Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/ml Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Eurig 15mg/1.5ml 380110421525 Meloxicam 15mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T Bungary 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mexilon 520110195700 Mỗi ống (1,5ml) chứa Meloxicam 15mg Saint Corporation Greece 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sorocam Injection 20mg/ml "Tai Yu" 471110410023 (cũ: VN-18466-14) Piroxicam 20mg/ml Kwan Star Co., Ltd Taiwan 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Endoprost-125mcg VN-19021-15 Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 125mcg Bharat Serums and Vaccines Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Spamorin Injection VN-19231-15 Thiocolchicosid 4mg/2ml M.J. Biopharm Pvt., Ltd Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Endoprost-250mcg VN-19022-15 Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250mcg Bharat Serums and Vaccines Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Ecomin OD Injection VN-18852-15 Methylcobalamin 1500mcg/ml Công ty TNHH DP Hiền vĩ Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
HEPAVAX-GENE TF inj. QLVX-0774-14 Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết (HBsAg) 10mcg/0,5ml Berna Biotech Korea Corporation Hàn Quốc 05/12/2014 Không ghi
HEPAVAX-GENE TF inj. QLVX-0775-14 Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết (HBsAg) 20mcg/1,0ml Berna Biotech Korea Corporation Hàn Quốc 05/12/2014 Không ghi
Piroxicam Injection 20mg/2ml VN-18219-14 Piroxicam 20mg/2ml Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 18/09/2014 Không ghi
Piroxicam Injection VN-18201-14 Piroxicam 20mg/2ml Công ty cổ phần DP Văn Lam Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 18/09/2014 Không ghi
Oridepo B12 Injection VN-18349-14 Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml Kwan Star Co., Ltd. Đài Loan 18/09/2014 Không ghi
Libaamin Injection VN-16376-13 L-Citrulline 20mg/3ml; L-Ornithine hydrochloride 30mg/3ml; L-Arginine hydochloride 100mg/3ml 3ml Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. Đài Loan 17/01/2013 Không ghi
Bepanthen 250mg/ml VN-16137-13 Dexpanthenol 250mg/ml Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. Pháp 17/01/2013 Không ghi
Camvinaphor VD-17593-12 Natri camphosulfonat 200mg/2ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) QLSP-H06-08 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế 1500IU/ống Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang Việt Nam 22/01/2008 Không ghi
Umeran 75 VN-15709-12 Diclofenac Sodium 75mg/3ml Amoli Enterprises Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch tiêm bắp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 18 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch tiêm bắp. Trong đó 17 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch tiêm bắp?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch tiêm bắp. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.