Thuốc dạng Viên nén bao: 14 số đăng ký lưu hành

Có 14 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao, trải trên 12 hoạt chất.

Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

10 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

14
Số đăng ký thuốc
11
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
10
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20231
20191
20131
20125
20112
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sedistress 200 Không kê đơn 540200179625 Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Extractum alcoholicum 60% Herbae Passiflorae incarnatae siccum) (tỉ lệ 3,5-5:1) 200mgACT Activités Chimiques Et Thérapeutiques Laboratoires SàrlBelgium21/04/2025 Đến 21/04/2030
Rigevidon 21+7 599110027823 (cũ: VN-19655-16)— Mỗi viên nén bao chứa: Ethinylestradiol 0,030mg; Levonorgestrel 0,150mgGedeon Richter PlcHungary01/03/2023 Đến 01/03/2028
Climen VN-15728-12 Estradiol (viên màu trắng); Estradiol, Cyproterone acetate (viên màu hồng) 2mg; 2mg + 1mgBayer (South East Asia) Pte., Ltd.Pháp09/10/2012Không ghi
Inimod Tablets VN-14609-12 Nimodipine 30mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápUruguay11/01/2012Không ghi
Rovartal 10 VN-14500-12 Rosuvastatin 10mgCipla Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Vibtil (Cơ sở đóng gói, kiểm tra chất lượng & xuất lô sản phẩm: S.E.R.P - Monaco) VN-14674-12 Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf) 250mgGalien PharmaPháp11/01/2012Không ghi
Nolvadex VN-13483-11 Tamoxifen citrate 10mg TamoxifenAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh06/09/2011Không ghi
Progynova (Đóng gói: Schering GmbH & Co. Produktions KG; đ/c: Doebereinerstrasse 20, D-99427 Weimar, Germany) VN-12179-11 Estradiol valerate 2mgBayer (South East Asia) Pte., LtdPháp19/04/2011Không ghi
Acticarbine VN-11032-10 Than hoạt tính 70mgGalien PharmaPháp16/12/2010Không ghi
Gamalate B6 VN1-299-10 Magnesium glutamate HBr, Acid gama amino butyric, Acid gama amino beta hydroxy butyric, Pyridoxin HClTedis S.A.Đài Loan14/04/2010Không ghi
Lindynette 20 VN-5364-10 Ethinylestradiol; Gestodene 0,02mg;0,075mgGedeon Richter Plc.Hungary06/01/2010Không ghi
Silygamma VN-16542-13 Silymarin 150mgWörwag Pharma GmbH & Co. KGGermany31/03/2013Hết hạn
Gamalate B6 VN-15642-12 Magnesium glutamate HBr, Acid gama amino butyric, Acid gama amino beta hydroxy butyric, Pyridoxin HCl 0,075mg;0,075mg;0,037g;0,037gTEDISTây Ban Nha21/06/2012Hết hạn
Climen VN-21682-19 Viên trắng chứa: Micronised Estradiol valerate 2mg; Viên hồng chứa: Micronised Estradiol valerate; 2mg; Micronised cyproterone acetate 1mg 2mg, 2mg, 1mgBayer (South East Asia) Pte., Ltd.Pháp19/03/2019Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén bao đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 14 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén bao. Trong đó 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén bao?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén bao. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén bao có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 14 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.