Có 13 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột dùng ngoài, trải trên 11 hoạt chất.
Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gynopic Không kê đơn | 893100159825 (cũ: VD-19848-13) | Amoni nhôm sulfat 4,9g; Berberin clorid 25mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Thuốc tím | 893110169325 (cũ: VS-4927-16) | Kali Permanganat 1g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sulfar | 893110921824 (cũ: VD-18274-13) | Lọ 8g chứa: Sulfanilamid | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Natri Bicarbonat 5g Không kê đơn | 893100926124 (cũ: VD-30559-18) | Natri bicarbonat 5g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Nabicalady Không kê đơn | 893100715624 (cũ: VD-22597-15) | Natri hydrocarbonat 5g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Gynapax Không kê đơn | 893100711224 (cũ: VD-27111-17) | Acid boric 4,35g; Berberin clorid 2mg; Phèn chua (Kali nhôm sulfat) 0,6g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Phấn thoa da Nadyrosa Không kê đơn | 893100345023 (cũ: VD-20415-14) | Mỗi 10g chứa: Kẽm oxyd 0,5g; Acid boric 0,1g; Titan dioxyd 0,3g | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Candid | VN-19171-15 | Clotrimazole 1% kl/kl Clotrimazole 1% kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Thuốc bột dùng ngoài Thống cốt tán | V299-H12-13 | Quế thanh, Thiên niên kiện, Đại hồi, Long não | Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc YHCT Phúc Long | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Candid | VN-5378-10 | Clotrimazol 1% (kl/kl) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nabifar | VD3-160-21 | Mỗi gói chứa: Natri bicarbonat 5 g 5 g | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 05/12/2021 | Hết hạn |
| Thuốc tím 1g | VS-4943-16 | Kali permanganat 1g | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Candid | VN-19171-15 | Clotrimazole 1% kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.