Thuốc dạng Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm: 14 số đăng ký lưu hành

Có 14 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm, trải trên 9 hoạt chất.

Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2025.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

14
Số đăng ký thuốc
14
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
20244
20234
20221
20171

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kolistipol 4.500.000 IU 868114424125 Colistimethate sodium 360mg tương đương với Colistin base (4.500.000 IU) 150mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastTürkiye19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lyo-Drol 520110427125 Methylprednisolone Hydrogen Succinate 50,7mg tương đương Methylprednisolone 40mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Firmagon 400114023025 (cũ: VN3-398-22)Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 80mgCông ty TNHH Ferring PharmaceuticalsGermany22/01/2025 Đến 22/01/2030
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410047225 Human Coagulation Factor VIII 250 IUCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo22/01/2025 Đến 22/01/2028
Human Coagulation FIX Octapharma 900410648024 (cũ: SP3-1197-20)Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IUCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/07/2024 Đến 30/07/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110224 (cũ: SP3-1196-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 250IUCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110324 (cũ: SP3-1198-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 500IUCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410110424 (cũ: SP3-1199-20)Yếu tố đông máu VIII có nguồn gốc từ người 500IUCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Advate 760410091323 (cũ: QLSP-H03-1165-19)— Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 1000IUCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMThụy Sỹ18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091423 (cũ: QLSP-H03-1166-19)— Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 1500IU.CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMThụy Sỹ18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091123 (cũ: QLSP-H03-1167-19)— Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 250IUCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMThụy Sỹ18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091223 (cũ: QLSP-H03-1168-19)— Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 500IUCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMThụy Sỹ18/05/2023 Đến 18/05/2028
GLYPRESSIN (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Ferring International Center SA, đ/c: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 St-Prex, Switzerland) VN-19154-15 Terlipressin acetate 1,0 mg (tương đương Terlipressin 0,86 mg)Công ty TNHH Ferring PharmaceuticalsGermany23/02/2022 Đến 23/02/2027
Rabipur QLVX-1048-17 Virus dại bất hoạt (chủng Flury LEP) hoạt lực ≥ 2,5IU/mlGlaxoSmithKline Pte. Ltd.Ấn Độ23/10/2017Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 14 số đăng ký thuốc ở dạng Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm. Trong đó 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.