Có 15 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc kem bôi da, trải trên 13 hoạt chất.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
3 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRETINOIN PLUS CREAM | 893110121626 | Tretinoin 0,05 % (w/w) | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NASAKI | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Kem Bôi Da Dab | 893110156425 (cũ: VD-20370-13) | Tretinoin 5mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Genatreson | 893110269400 (cũ: VD-19029-13) | Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Dexamethason acetat 5mg; Gentamicin sulfat 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tranlacol | 893115276700 (cũ: VD-19174-13) | Lọ 8g chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | Công ty TNHH dược phẩm Detapham | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Volderfen emulgel Không kê đơn | 893100223500 (cũ: VD-29092-18) | Diclofenac diethylamin (tương đương với Natri diclofenac 1%) 1,16% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Triradi Không kê đơn | 893100237900 (cũ: VD-30357-18) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fucipa - B | 893110200200 (cũ: VD-31488-19) | Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kem bôi da AVI-O5 Không kê đơn | 893100078600 (cũ: VD-27499-17) | 0,1g/10g Vitamin A palmitat | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Kem xoa bóp Cây gậy | 893100078700 (cũ: VD-33881-19) | Menthol 2g; Methyl salicylat 3g | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Bosgyno Không kê đơn | 893100536224 (cũ: VD-33409-19) | Clotrimazol 1% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Kem bôi da C.DER Không kê đơn | 893100351823 (cũ: VD-20369-13) | Kẽm oxyd 0,85g/10g | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Quanazol | VD-35450-21 | Miconazol nitrat 2% 0,02 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Mibeviru cream | VD-18120-12 | Aciclovir 0,05 | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Zoylin (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18055-12 | Acyclovir 250 mg | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Kupderma (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc) | VD-19778-13 | Betamethason valerat 0,61 mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1 mg | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l | Việt Nam | 24/09/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Miếng dán | 15 |
| Bột pha uống | 15 |
| Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | 15 |
| Thuốc đạn | 15 |
| Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | 15 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi | 15 |
| Cao đặc | 16 |
| Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | 14 |
| Dịch truyền | 16 |
| Cao xoa | 16 |
| Viên đặt trực tràng | 16 |
| Cốm | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.