Có 21 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Nguyên liệu làn thuốc, trải trên 20 hoạt chất.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2019 | 18 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô gừng (40:1) Không kê đơn | 893500001326 (cũ: VD-33256-19) | Mỗi 1g cao khô Gừng (Extractum Rhizomae Zingiberis Recens siccum) tương ứng với Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 40g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tục đoạn chế | VD-33339-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tục đoạn 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-33321-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hà thủ ô đỏ 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Liên nhục | VD-33329-19 | Mỗi 1 kg chứa: Liên nhục 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thiên niên kiện | VD-33336-19 | Mỗi 1 kg chứa: Thiên niên kiện 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Xuyên khung chế | VD-33341-19 | Mỗi 1 kg chứa: Xuyên khung 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tô mộc | VD-33338-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tô mộc 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thục địa | VD-33337-19 | Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàng liên chế | VD-33324-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoàng liên 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Mạch môn | VD-33331-19 | Mỗi 1 kg chứa: Mạch môn 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Kê huyết đằng | VD-33327-19 | Mỗi 1 kg chứa: Kê huyết đằng 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hòe hoa | VD-33325-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hòe hoa 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tần giao | VD-33333-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tần giao 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sinh địa chế | VD-33332-19 | Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoài sơn chế | VD-33322-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoài sơn 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Huyền sâm chế | VD-33326-19 | Mỗi 1 kg chứa: Huyền sâm 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Liên kiều | VD-33328-19 | Mỗi 1 kg chứa: Liên kiều 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chế | VD-33323-19 | Mỗi 1 kg chứa: Hoàng kỳ 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Uy linh tiên | VD-33340-19 | Mỗi 1 kg chứa: Uy linh tiên 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Chỉ xác (phiến) | VD-25729-16 | Chỉ xác | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bạch thược phiến | VD-22539-15 | Phiến sấy khô của rễ bạch thược 0,5kg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.