Có 21 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên sủi, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
5 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Naroxyn eff 250 Không kê đơn | 893100173526 (cũ: VD-35280-21) | Naproxen 250mg | Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Paracetamol 500 mg Viên sủi Không kê đơn | 893100007026 | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần ASTA Healthcare | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| AstaPadol Viên sủi 500 mg Không kê đơn | 893100006426 | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần ASTA Healthcare | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Effalgin Không kê đơn | 893100143325 (cũ: VD-19457-13) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Efferoxen Không kê đơn | 893100135800 | Naproxen 250mg | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Calefer Không kê đơn | 893100954624 | Calci carbonat 2500mg (tương đương Calci nguyên tố 1000mg) | Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ Đức | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| TIPHA-C | 893110817524 (cũ: VD-29847-18) | Acid ascorbic 1.000mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Acetyl Bht 200 Không kê đơn | 893100573024 | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm BHT | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Effpadol sủi Không kê đơn | 893100480024 (cũ: VD-30308-18) | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Effalgin-S | 893111394424 (cũ: VD-28048-17) | Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg; Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Redomuc 30 Không kê đơn | 893100150024 (cũ: VD-27806-17) | Ambroxol hydrochloride 30mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Samelic Không kê đơn | 893100034224 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg; Acid folic 0,35mg | Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Panadol Viên Sủi Không kê đơn | 539100184423 | Paracetamol Paracetamol 500mg | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | Ireland | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| LOPECOL 500 EFFE Không kê đơn | 893100163723 | Paracetamol 500mg 500mg | Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Eferoxol 30 Không kê đơn | 893100004923 | Ambroxol hydroclorid 30mg | Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Pharmaton Fizzi Xuất xưởng : Ginsana SA Switzerland | VN-12889-11 | Chiết xuất nhân sâm, vitamin và khoáng chất Các vitamin, chiết xuất nhân sâm và khoáng chất | Boehringer Ingelheim International GmbH | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Panadol Extra Effervescent | VN-12458-11 | Paracetamol; Ceffein 500mg/65mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Hy lạp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Panadol Children Soluble (Panadol trẻ em viên sủi) | VN-12461-11 | Paracetamol 250mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stenac Effervescent Tablets 600mg (Acetylcysteine) | VN-5671-10 | Acetylcystein 600mg/viên | Synmosa Biopharma Corporation | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Panadol Viên sủi | VN-16488-13 | Paracetamol 500mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Australia | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Pharmaton Fizzi (CS xuất xưởng: Ginsana SA; Địa chỉ: Via Mulini, 6934 Bioggio, Switzerland) | VN-21584-18 | Cao nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương với 0,9 mg Ginsenoid Rb1, Rg1 và Re) | Boehringer Ingelheim International GmbH | Ý | 28/10/2018 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.