Có 26 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên đạn đặt trực tràng, trải trên 8 hoạt chất.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
6 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 8 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bunchen | 482110443625 (cũ: VN-18216-14) | Diclofenac natri 100mg | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | Ukraine | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Melanez 1g | 890110419625 | Mesalazin 1g | Bliss GVS Pharma Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Melanez-500 | 890110409325 | Mesalazin 500mg | Bliss GVS Pharma Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Stadlofen 50 Supp. | 893110398525 | Diclofenac sodium 50mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bisacodyl STELLA 10 mg Supp. | 893110398225 | Bisacodyl 10mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stadlofen 100 Supp. | 893110287325 | Diclofenac sodium 100mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lexadol Sup 500mg Không kê đơn | 893100061125 | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lexadol Sup 300mg Không kê đơn | 893100060725 | Paracetamol 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Barzfin | 893110251700 (cũ: VD-33868-19) | Mesalazine 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Capulco | 484110985124 (cũ: VN-21587-18) | Diclofenac natri 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Partamol 250 Supp. Không kê đơn | 893100298424 | Paracetamol 250mg | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Partamol 80 Supp. Không kê đơn | 893100239524 | Paracetamol 80mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Partamol 300 Supp. Không kê đơn | 893100037524 | Paracetamol 300mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Partamol 150 Supp. Không kê đơn | 893100037424 | Paracetamol 150mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fast 125 suppository Không kê đơn | 894100429523 | Paracetamol 125mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Fast 250 suppository Không kê đơn | 894100429623 | Paracetamol 250mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Veltaron | 893110208623 | Diclofenac natri 100mg 100mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Elaria 100mg | VN-20017-16 | Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mg | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fusamix | VN-21698-19 | Piroxicam 20mg 20mg | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | Ukraine | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bieber | VN-20403-17 | Bisacodyl 10mg 10mg | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | Moldova | 07/06/2017 | Không ghi |
| Rixgina | VN-18217-14 | Piroxicam 20mg | Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam | Moldova | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gynmerus | VN-13538-11 | Diclofenac natri 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Vinacare | Moldova | 06/09/2011 | Không ghi |
| Paracetamolo Ecobi | VN-13024-11 | Paracetamol 150mg | Công ty TNHH Euro Medica Santé Việt nam | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Paracetamolo Ecobi | VN-13023-11 | Paracetamol 250mg | Công ty TNHH Euro Medica Santé Việt nam | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glicerolo Nova Argentia 2250mg | VN-18659-15 | Glycerol 2250 mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Glicerolo Nova Argentia 1375mg | VN-18658-15 | Glycerol 1375 mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột đông khô để pha tiêm | 26 |
| Thuốc mỡ bôi ngoài da | 26 |
| Cream | 27 |
| Dung dịch tiêm tĩnh mạch | 27 |
| Hỗn dịch | 27 |
| Thuốc mỡ tra mắt | 24 |
| Bột pha hỗn dịch | 28 |
| Viên bao tan trong ruột | 28 |
| Dung dịch pha tiêm | 24 |
| Viên nang cư ng | 28 |
| Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | 28 |
| Dung dịch nhỏ tai | 24 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.