Thuốc dạng Bột đông khô để pha tiêm: 26 số đăng ký lưu hành

Có 26 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô để pha tiêm, trải trên 19 hoạt chất.

Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

25 trong số đó (96%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

26
Số đăng ký thuốc
26
Chưa đánh dấu hết hạn
17
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20181
20171
20152
20141
20134
20122
20115
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Esomeprazol Azevedos 560110349525 (cũ: VN-21879-19)Esomeprazole (tương đương esomeprazole sodium) 40mgPharma PontisPortugal13/08/2025 Đến 13/08/2030
Zercym VN-21063-18 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mgMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ26/03/2018Không ghi
Bleocin VN2-540-17 Bleomycin hydroclorid 15mg ; 15mg hoạt lựcCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao ĐỏNhật Bản19/02/2017Không ghi
Sungemtaz 200mg VN-19533-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mgSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ16/12/2015Không ghi
Sungemtaz 1g VN-19532-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1gSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ16/12/2015Không ghi
Lomazole Inj. VN-17800-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgZee LaboratoriesẤn Độ03/03/2014Không ghi
Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) VN2-158-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgAPC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.Đức26/12/2013Không ghi
Episindan 50mg VN2-120-13 Epirubicin hydrochloride 50mgActavis International LtdRomania30/09/2013Không ghi
Episindan 10mg VN2-119-13 Epirubicin hydrochloride 10mgActavis International LtdRomania30/09/2013Không ghi
Sunoxiplat 50 VN2-24-13 Oxaliplatin 50mgSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ17/01/2013Không ghi
Sungemtaz 200mg VN1-737-12 Gemcitabine Hydrochloride 200mg GemcitabineSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Sungemtaz 1g VN1-736-12 Gemcitabine Hydrochloride 1g GemcitabineSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg VN1-571-11 Oxaliplatin 50mgKolon I Networks CorporationHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg VN1-570-11 Oxaliplatin 250mgKolon I Networks CorporationHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Masena inj VN-14396-11 Methylprednisolon sodium succinat 40mg Methylprednisolone)Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Sifachymo VN-12653-11 Chymotrypsine 5000 IUSinopharmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Fukanzol VN-12231-11 Clindamycin phosphate 300mg ClindamycinCông ty Cổ phần Y Dược Việt NamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Hunarin H5000 VN-11645-10 Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12 Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcgTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/12/2010Không ghi
Comvit H5000 VN-11643-10 Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcgTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/12/2010Không ghi
Neostesin VN-10806-10 Cyclic Somatostatin acetate 3mg Cyclic Somatostatin/2mlCông ty cổ phần Dược phẩm Duy TânÝ16/12/2010Không ghi
Lordin VN-10813-10 Omeprazole Natri 40mg OmeprazoleCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳAi Cập16/12/2010Không ghi
Tronasel Injection 400mg VN-10345-10 Teicoplanin 400mgKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Tronasel Injection 200mg VN-10344-10 Teicoplanin 200mgKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Acymess VN-5220-10 Aciclovir 250mgCông ty TNHH Hoá Dược Hợp TácThổ Nhĩ Kỳ06/01/2010Không ghi
Ivepred 1000 VN-5650-10 Methylprednisolone sodium succinate 1000mg methylprednisolonSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Bordamin H - 5000 VN-5450-10 Thiamine HCl, Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin 50mg; 250mg; 5000mcgJEIL Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/01/2010Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột đông khô để pha tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc ở dạng Bột đông khô để pha tiêm. Trong đó 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột đông khô để pha tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột đông khô để pha tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.