Có 24 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch pha tiêm, trải trên 18 hoạt chất.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Levetiracetam Injection 500mg | 890110071126 | Levetiracetam 500mg/5ml | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Trofentyl | 890111438325 | Fentanyl citrate 0,07854mg/ml tương đương với fentanyl 50mcg/ml | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Eurythmic | 890110041225 (cũ: VN-22479-19) | Amiodaron hydroclorid 50mg/ml | Troikaa Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Docetero 80 | 890114192400 | Docetaxel ( dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Docetero 20 | 890114192300 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Docetero 160 | 890114192200 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cisplatin Injection 50mg/50ml | 890114192100 | Cisplatin 1mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Osetron 8mg | 890110994324 (cũ: VN-17934-14) | Ondansetron hydrochloride tương đương với Ondansetron 8mg | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nước cất tiêm 2ml | 893110600824 (cũ: VD-33597-19) | Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 2ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ketorz | 890110140423 | Ketorolac tromethamine Ketorolac tromethamine 15mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Ketorz | 890110140523 | Ketorolac tromethamine Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Rocuronium Bromide Injection 100mg/ 10ml | 890115013723 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Hetero Labs Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Rocuronium Bromide Injection 50mg/ 5ml | 890110013823 | Rocuronium bromide 10mg | Hetero Labs Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Atranir | VN-21656-19 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Atracurium besylat 10mg 10mg | Aculife Healthcare Private Limited | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Oxalip | VN-17893-14 | Oxaliplatin 5mg/ml | Công ty TNHH Dược Nano | Đài Loan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Nitrosol | VN-17189-13 | Nitroglycerin 5mg/ml | Công ty TNHH DP Hiền vĩ | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Rocuronium Bromide Injection | VN-15759-12 | Rocuronium bromide 50.0mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Itacona Injection | VN1-610-12 | Irinotecan hydrochloride 100mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thiogamma 600 Injekt | VN-13427-11 | Muối Meglumin của acid Thioctic 600mg acid thioctic | Worwag Pharma GmbH & Co. KG | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Paxus | VN-11279-10 | Paclitaxel 6mg/ml | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paxus | VN-11278-10 | Paclitaxel 6mg/ml | PT Kalbe Farma Tbk | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ovitrelle | VN-11198-10 | Choriogonadotropin alfa 250mcg/0,5ml | Merck KGaA | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Painles | VN-10355-10 | Ketorolac tromethamine 60mg/2ml | Laboratorios Liconsa, S.A. | Peru | 19/08/2010 | Không ghi |
| Netlisan | VN-5282-10 | Netilmicin sulfate 100mg Netilmicin/1ml | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.