Thuốc dạng Dung dịch nhỏ tai: 24 số đăng ký lưu hành

Có 24 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch nhỏ tai, trải trên 20 hoạt chất.

Trong số đó, 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

6 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

24
Số đăng ký thuốc
22
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20255
20246
20233
20222
20181
20171
20132
20112
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vintraxal 893115108826 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,2 % (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Polydexa 300110450425 (cũ: VN-22226-19) Mỗi 100ml chứa: Dexamethasone sodium metasulphobenzoate 0,100g, Neomycin sulfate 1g tương đương 650.000 IU, Polymyxin B sulfate 1.000.000 IU Mỗi 100ml chứa: Dexamethasone sodium metasulphobenzoate 0,100g, Neomycin sulfate 1g tương đương 650.000 IU, Polymyxin B sulfate 1.000.000 IU Tedis France 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cifloxacin 520115423125 Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương Ciprofloxacin 3mg) 3,5mg/ml Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt Greece 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Illixime 880115354325 (cũ: VN-12938-11) Ofloxacin 15mg/5ml Công ty cổ phần TMDV Thăng Long Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Oteotan 840115342325 (cũ: VN-22625-20) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 1mg Công ty TNHH Dược Tâm Đan Spain 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Otofa 300110040925 (cũ: VN-22225-19) Rifamycin natri 0,26g (200.000IU)/10ml Tedis France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lidrop 893110289100 (cũ: VD-33427-19) Lidocain hydroclorid 1% (w/w); Phenazon 4% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fosmitic 893110921324 (cũ: VD-33152-19) Fosfomycin natri 30mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ofloxacin 0,3% 893115668224 (cũ: VD-29800-18) Ofloxacin 15mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cồn Boric 3% Không kê đơn 893100627924 (cũ: VD-23481-15) Acid boric 3% (w/v) Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Cetraxal 840115525624 (cũ: VN-18541-14) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 0,2% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 0,2% (w/v) Hyphens Pharma Pte.Ltd Spain 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Etobat 893110495824 (cũ: VD-28342-17) Docusat natri 0,5% (w/v) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metoxa 893110380323 (cũ: VD-29380-18) Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000 IU Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Novear 893110152923 Mỗi 1ml chứa Docusate natri 5mg 5mg Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mepatyl 893110101723 (cũ: QLĐB-799-19) Acid acetic 2% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Rifado VD-35810-22 Rifamycin natri (tương đương 20000 IU/ml) 26mg/ml 26mg/ml Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Otipax VN-18468-14 Phenazone (khối lượng trong 100 g dung dịch)/4,00 gam, Lidocaine hydrochloride (khối lượng trong 100 g dung dịch)/1,00 gam DKSH Singapore Pte. Ltd. France 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ileffexime Otic Solution VN-21595-18 Mỗi ml chứa: Ofloxacin 3mg 3mg Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Hàn Quốc 28/10/2018 Không ghi
Tobrin 0.3% VN-20366-17 Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mg Actavis International Ltd Bungary 07/06/2017 Không ghi
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy Plus VN-14343-11 Ofloxacin 6mg Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd Pakistan 07/11/2011 Không ghi
Illcexime VN-12937-11 Ofloxacin 15mg Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Earcol ear drops VN-9587-10 Chloramphenicol 250mg/5ml Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Y khoa Malaysia 14/04/2010 Không ghi
Candid VN-16269-13 Clotrimazole 1% kl/tt Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Candibiotic VN-16770-13 Chloramphenicol 5% kl/tt; Beclometason dipropionat 0,025% kl/tt; Clotrimazole 1% kl/tt; Lidocain HCl 2% kl/tt Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ tai đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 24 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ tai. Trong đó 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch nhỏ tai?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch nhỏ tai. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ tai có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 24 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.