Thuốc dạng Thuốc mỡ tra mắt: 24 số đăng ký lưu hành

Có 24 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc mỡ tra mắt, trải trên 16 hoạt chất.

Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

10 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

24
Số đăng ký thuốc
24
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
13
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
20244
20234
20221
20182
20131
20122
20113
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Eyracin ophthalmic ointment 880110351125 (cũ: VN-21127-18)Tobramycin 3mg/gSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eyflox Ophthalmic Ointment 880115350925 (cũ: VN-17200-13)Ofloxacin 10,5mg/3,5gSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eyrus ophthalmic ointment 880110356125 (cũ: VN-16901-13)Mỗi tuýp 3,5g chứa: Dexamethasone 3,5mg, Neomycin sulfate 12,25mg, Polymycin B Sulfate 21000 IU Mỗi tuýp 3,5g chứa: Dexamethasone 3,5mg, Neomycin sulfate 12,25mg, Polymycin B Sulfate 21000 IUSamil Pharmaceutical Co., Ltd. (Samil Pharm. Co., Ltd.)Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2028
Hydrocortison 893110130325 (cũ: VD-34093-20)Hydrocortisone acetate 1% ( w/w)Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mediclovir 893110130525 (cũ: VD-34095-20)Aciclovir 3% (w/w)Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Quinovid Ophthalmic Ointment 880115792224 (cũ: VN-22192-19)Ofloxacin 10,5mg/3,5g Ofloxacin 10,5mg/3,5gPhil International Co., Ltd.Korea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tetracyclin 1% 893110598324 (cũ: VD-24846-16)Tetracyclin hydroclorid 0,03g/3gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Maxitrol 540110522824 (cũ: VN-21925-19)Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IUCông ty TNHH Novartis Việt NamBelgium18/06/2024 Đến 18/06/2029
Mediclophencid - H 893110198424 (cũ: VD-30759-18)Hydrocortison acetat 30mg; Cloramphenicol 40mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Oflovid ophthalmic ointment 499115415523 (cũ: VN-18723-15)Ofloxacin 0,3%Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gentamicin 0,3% 893110170623 (cũ: VD-21721-14)Tuýp 5g chứa Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 15mgCông ty cổ phần Dược MedipharcoViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Herpacy ophthalmic ointment Không kê đơn 880100080623 (cũ: VN-18449-14)Acyclovir 105mg/3,5gSamil Pharmaceutical Co., Ltd. (Samil Pharm. Co., Ltd.)Korea02/04/2023 Đến 02/04/2028
Virupos 400110025523 (cũ: VN-18285-14)Aciclovir 30mg/4,5g Aciclovir 30mg/4,5gCông Ty TNHH Trường SơnGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Tobrex Eye Ointment VN-16935-13 Tobramycin 0,3% Tobramycin 0,3%Công ty TNHH Novartis Việt NamSpain22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ocumox VN-21108-18 Moxifloxacin 5mg/g 5mg/gRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) LtdPakistan26/03/2018Không ghi
Ocumox VN-21109-18 Moxifloxacin 5mg/ml 5mg/mlRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) LtdPakistan26/03/2018Không ghi
Thuốc mỡ tra mắt Ofly VN-17575-13 Ofloxacin 3mgRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) LtdPakistan26/12/2013Không ghi
Tetracyclin 1% VD-17566-12 Tetracyclin HCL 50mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam23/09/2012Không ghi
Quinovid Ophthalmic Ointment VN-15581-12 Ofloxacin 0,003g/gPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Centaurcip VN-14021-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 0,3% w/wCentaur Pharmaceuticals Pvt., LtdẤn Độ07/11/2011Không ghi
Santovir Ophthalmic Ointment VN-13860-11 Acyclovir 30mg/gSante (Pvt) LimitedPakistan06/09/2011Không ghi
Maxitrol VN-12147-11 Dexamethasone, Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate 1%; 3500IU/g; 6000IU/gAlcon Pharmaceuticals Ltd.Bỉ19/04/2011Không ghi
Tobradex VN-9922-10 Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1%Alcon Pharmaceuticals Ltd.Bỉ19/08/2010Không ghi
Tobrex VN-4955-10 Tobramycin 0,3%Alcon Pharmaceuticals Ltd.Bỉ06/01/2010Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc mỡ tra mắt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 24 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc mỡ tra mắt. Trong đó 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc mỡ tra mắt?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc mỡ tra mắt. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc mỡ tra mắt có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 24 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.