Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên bao phim tan trong ruột, trải trên 9 hoạt chất.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PV Eso 40 Tablet | 894110329325 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 45,26mg) 40mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Zafenak | 893110101025 | Diclofenac natri 50mg | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Esomeprazol 40 | 893110294200 (cũ: VD-34283-20) | Esomeprazol(dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Esomeprazol 20 | 893110818424 (cũ: VD-33622-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Diclofenac 50 | 893110098923 (cũ: VD-23082-15) | Diclofenac natri 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| PV ESO 20 TABLET | 894110011923 | Esomeprazol 20mg (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 22,63mg) | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE | Bangladesh | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Esomera 20mg Tablet | VN-22035-19 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Volaren 75 | VD-26132-17 | Diclofenac natri 75 mg 75 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Aspirin MKP 81 | VD-18458-13 | Acid acetylsalicylic 81 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Codufenac 50 | VD-17957-12 | Diclofenac natri 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Codufenac 75 | VD-17958-12 | Diclofenac natri 75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Pylobiotic Forte | VN-15624-12 | Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 500mg; 400mg; 40mg Pantoprazole | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ramprozole | VN-14555-12 | Rabeprazole 20mg | Công ty TNHH Đại Bắc | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Inolanfra | VN-13114-11 | Lansoprazole 30mg | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Maxcid 20 | VN-12036-11 | Rabeprazol natri 20mg | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Myllancid 20 | VN-11334-10 | Rabeprazol natri 20mg | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Batipro | VD-22292-15 | Rabeprazole natri 20 mg | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Diclofenac 75mg | VD-17672-12 | Diclofenac sodium 75mg | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.