Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cồn thuốc dùng ngoài, trải trên 17 hoạt chất.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 5 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cồn 70º Không kê đơn | 893100103826 | Ethanol 96% 36,35 ml/ 50ml | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cồn iod 1% Không kê đơn | 893100380325 | lod (Iodine) 1% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cồn thuốc chữa hắc lào lang ben Không kê đơn | 893100262200 (cũ: VS-4946-16) | Acid benzoic 7,5% (w/v); Acid salicylic 7,5% (w/v); Iod 0,75% (w/v). | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cồn xoa bóp | 893110849624 (cũ: 893100849624) | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,5g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,5g | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cồn BSI Không kê đơn | 893100701524 (cũ: VS-4945-16) | Mỗi 100ml chứa: Acid benzoic 5g; Acid salicylic 5g; Iod 2,5g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Acocina | VD-35952-22 | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Alcool 70 | VD-31793-19 | Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml 43,75ml | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cốt linh diệu | VD-31410-18 | Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5 mg 625 mg, 625 mg, 625 mg, 312,5 mg, 312,5 mg, 312,5 mg, 312,5 mg | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp trật đã thấp khớp | VD-27572-17 | Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Ô đầu 1g; Mã tiền 1g; Một dược 1g; Quế 1g; Đại hồi 1g; Huyết giác 1g; Long não 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Gừng 1g 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Phước an trật đả thấp khớp | V121-H12-18 | Mỗi chai 150ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Quế 7,5g; Thiên niên kiện 8g; Hồng hoa 4g; Tô mộc 8g; Tinh dầu long não 3g; Tục đoạn 2g; Tinh dầu bạc hà 0,3g; Wintergreen oil 8g 7,5g, 8g, 4g, 8g, 3g, 2g, 0,3g, 8g | Cơ sở Phước An | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc xoa bóp Bảo Phương | V51-H12-16 | Mỗi 20 ml cồn thuốc chứa dịch chiết từ các dược liệu: Địa liền 5g; Riềng 5g; Thiên niên kiện 5g; Đại hồi 3g; Huyết giác 3g; Ô đầu 2g; Quế nhục 2g; Long não 0,2g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp | VD-22994-15 | Mỗi 30 ml chứa: Mã tiền 0,24g; Phụ tử 0,24g; Địa liền 0,69g; Thiên niên kiện 0,3g; Riềng 0,9g; Quế 0,45g; Đại hồi 0,45g; Huyết giác 0,6g; Tinh dầu tràm 0,3g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cồn Iod Coladerm | VS-4862-13 | Povidon Iod 2g; Polyesteramide 1,4g; Natri hydroxyd 0,02g; Di natri hydrophosphat 0,24g; Kali iodid 0,2g; Ethanol 80% 17,5ml; Nước tinh khiết 2,5ml/20 ml | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 05/06/2013 | Không ghi |
| Dung dịch ASA | VS-4859-13 | Aspirin 2 g; Natri Salicylat 1,76 g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 05/03/2013 | Không ghi |
| Cồn BSI | VS-4860-13 | Acid Benzoic 1 g; Acid salicylic 1 g; Iod 0,3 g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 05/03/2013 | Không ghi |
| Cồn 90 | VS-4892-15 | Ethanol 90 60 ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 24/04/2015 | Hết hạn |
| Thuốc đau răng K- saurang | VD-18784-13 | Mỗi 10ml chứa: Đại hồi 0,217g; Quế 0,217g; Xuyên khung 0,133g; Thương truật 1,067g; Hoàng bá 1,067g; Tế tân 1,067g; Đương quy (dùng phần dưới của rễ) 1,067g; Phòng phong 1,067g; Bạch chỉ 0,063g; Đinh hương 0,063g; Thăng ma 0,063g; Bạch phàn 0,063g; Tạo giác 0,04g; Huyết giác 0,033g; Menthol 0,033g; Long não 1,25g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Dung dịch D.E.P | VS-4858-13 | Diethyl phtalat 5,1g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 05/03/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 18 |
| Cao dán | 18 |
| Dung dịch tiêm bắp | 18 |
| Cốm sủi bọt | 18 |
| Viên bao phim tan trong ruột | 18 |
| Mỡ bôi da | 18 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm | 18 |
| Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | 17 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch | 17 |
| Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | 17 |
| Viên nén bao phim giải phóng chậm | 17 |
| Hoàn mềm | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.