Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

8 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 20 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

20
Số đăng ký thuốc
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20242
20232
20221
20161
20141
20132
20121
20116
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Furect I.V 400115038626 (cũ: VN-21754-19) Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rocuronium Invagen 400114021225 (cũ: VN-20955-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Grani-Denk 1mg/ml 400110352124 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochloride) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm hoặc truyền Germany 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Miacalcic 400110129124 Calcitonin cá hồi tổng hợp 50 IU/ml Calcitonin cá hồi tổng hợp 50 IU/ml Dung dịch tiêm Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Furect I.V 400115403423 (cũ: VN-20948-18) Ciprofloxacin 400mg/200ml Dung dịch truyền Germany 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Milgamma N 400100083323 (cũ: VN-17798-14) Thiamine hydrochloride 100mg; Pyridoxine hydrochloride 100mg; Cyanocobalamin 1mg Dung dịch tiêm Germany 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Thiogamma Turbo-Set VN-23140-22 Acid thioctic (dưới dạng muối Meglumin 1167,70 mg) 600mg/50ml 600mg/50ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Germany 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ketamin Inresa Injection solution 10ml VN-14981-12 Ketamine Hydrochloride 500mg/10ml Ketamine Dung dịch tiêm Đức 21/03/2012 Không ghi
Iopamigita 300mg Iod/ml VN-13569-11 Iopamidol 45930mg Dung dịch tiêm/truyền Đức 06/09/2011 Không ghi
Iopamigita 300mg Iod/ml VN-13570-11 Iopamidol 61240mg Dung dịch tiêm/truyền Đức 06/09/2011 Không ghi
Iopamigita 370mg Iod/ml VN-13571-11 Iopamidol 37760mg Dung dịch tiêm/truyền Đức 06/09/2011 Không ghi
Iopamigita 370mg Iod/ml VN-13572-11 Iopamidol 75520mg Dung dịch tiêm/truyền Đức 06/09/2011 Không ghi
Iopamigita 300mg Iod/ml VN-13568-11 Iopamidol 30620mg Dung dịch tiêm/truyền Đức 06/09/2011 Không ghi
Thiogamma 600 Injekt VN-13427-11 Muối Meglumin của acid Thioctic 600mg acid thioctic Dung dịch pha tiêm Đức 11/07/2011 Không ghi
Furect I.V VN-9510-10 Ciprofloxacin 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Đức 14/04/2010 Không ghi
Furect I.V VN-19848-16 Ciprofloxacin 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Đức 04/09/2016 Hết hạn
Fanlodo (cơ sở xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH; Địa chỉ: Kehler Straβe.7, 76437 Rastatt- Đức) VN-18227-14 Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Đức 18/09/2014 Hết hạn
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany) VN-16995-13 Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24ml Dung dịch thuốc tiêm Đức 30/09/2013 Hết hạn
Rifaxon VN-16188-13 Paracetamol 1g Dung dịch tiêm truyền Đức 17/01/2013 Hết hạn
Fluconazole VN-10859-10 Fluconazole 200mg Dung dịch tiêm truyền Đức 16/12/2010 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2025_0150 Cơ quan thẩm quyền Đức 24/09/2025 26/06/2028
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2024_0216 Cơ quan thẩm quyền Đức 25/09/2024 17/09/2027
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2023_0095 Cơ quan thẩm quyền Đức 24/07/2023 22/05/2026
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2022_0161 Cơ quan thẩm quyền Đức 04/09/2022 28/07/2025
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2020_0148 Cơ quan thẩm quyền Đức 20/12/2020 30/12/2022
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2018_0090 Cơ quan thẩm quyền Đức 04/07/2018 22/05/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2025_0150

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc vi lượng đồng căn * Đóng gói: + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng), Hóa học/Vật lý, Sinh học (bacterial endotoxins).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2024_0216

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc vi lượng đồng căn * Đóng gói: + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng), Hóa học/Vật lý, Sinh học (bacterial endotoxins).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2023_0095

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc vi lượng đồng căn * Đóng gói: + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học (nội độc tố vi khuẩn).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2022_0161

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc vi lượng đồng căn * Đóng gói: + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh (vô trùng). + Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2020_0148

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc vi lượng đồng căn * Đóng gói: + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh (vô trùng). + Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2018_0090

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (không bao gồm vi lượng đồng căn), dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc vi lượng đồng căn

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.