Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

26 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 26 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố.

26
Số đăng ký thuốc
1
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20171
20166
20152
20134
20123
20113
20107

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nenvofam 20mg VN-20468-17 Famotidin 20mg; Nước cất pha tiêm 5ml 20mg, 5ml Bột đông khô pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 07/06/2017 Không ghi
Methylnol 40mg injection VN-19891-16 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Flumen 50mg/2ml solution for IV Injection VN2-479-16 Fludarabin phosphat 50mg/2ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Satigem 200mg VN2-452-16 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Satigem 1g VN2-451-16 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Esolat 80mg VN2-450-16 Docetaxel 80mg/2ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Esolat 20 VN2-449-16 Docetaxel 20mg/0,5ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Movasile 30mg film coated tablet VN-18707-15 Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 08/02/2015 Không ghi
Ampisid VN-18596-15 Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750mg Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 08/02/2015 Không ghi
Tehymen IV injection 100mg/5ml VN2-125-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền Thổ Nhĩ Kỳ 30/09/2013 Không ghi
Prednichem 40mg injection VN-16709-13 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg Bột đông khô pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 04/07/2013 Không ghi
Wilfen 100 VN2-11-13 Oxaliplatin 100mg dung dịch tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 17/01/2013 Không ghi
Wilfen 50 VN2-12-13 Oxaliplatin 50mg dung dịch tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 17/01/2013 Không ghi
Grenolvix-L VN-15853-12 Pantoprazol Sodium 40mg pantoprazole bột đông khô pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Esolat 80mg VN1-723-12 Docetaxel 80mg dung dịch tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Esolat 20mg VN1-722-12 Docetaxel 20mg dung dịch tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Ampisid 375mg VN-13631-11 Sultamicillin Tosylate Dihydrate 375mg Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 06/09/2011 Không ghi
Ampisid 250mg/5ml VN-13630-11 Sultamicillin 250mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Thổ Nhĩ Kỳ 06/09/2011 Không ghi
Multisef VN-11808-11 Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 09/02/2011 Không ghi
Uniceme 1g VN-10126-10 Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 1g Cefepime/ 720mg L-Arginine Bột pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Nevakson VN-10125-10 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Wellparin VN-9580-10 Heparin sodium 25000IU/5ml Dung dịch tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Acymess VN-5220-10 Aciclovir 250mg Bột đông khô để pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Zolenate VN-5221-10 Zoledronic acid 4mg/5ml Dung dịch vô khuẩn đạm đặc truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Sulacilin 1,5g VN-5218-10 Ampicilin Sodium, Sulbactam sodium 1gAmpicillin; 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Nenvofam 20mg VN-5217-10 Famotidine 20mg Bột pha tiêm Thổ Nhĩ Kỳ 06/01/2010 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Granisetron hydrochloride Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. Turkey TC NSX 26/02/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc của Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.