Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2023.
20 trong số đó (77%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 6 thuốc; sản xuất 26 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xelalag 25 | 893110453423 | Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate) 25mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Xelalag 12,5 | 893110453323 | Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate) 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Richpovine | 893110260423 (cũ: VD-29137-18) | Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telamiked | VD3-128-21 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Lamivudine 300mg 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Votraza | QLĐB-793-19 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg 300mg, 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Chophytin | VD-33162-19 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Mã đề 120 mg; Lá Actiso 120 mg; Chi tử 120 mg) 54 mg 54 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Voradax | QLĐB-771-19 | Sofosbuvir 400 mg 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Baetervir | QLĐB-716-18 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Vifagis | QLĐB-698-18 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg; Emtricitabin 200 mg 300 mg, 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Eclopex | QLĐB-671-18 | Emtricitabin 200 mg 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Xelocapec | VD-27591-17 | Capecitabin 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mifepriston 10mg | QLĐB-577-16 | Mifepriston 10 mg 10 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Halaxamus | VD-25911-16 | Acetyl cystein 200 mg 200 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-25910-16 | Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP 8400 đơn vị USP | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Tandorex 25 | VD-24039-15 | Cyclosporin 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tandorex 100 | VD-24038-15 | Cyclosporin 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Usarichdetratyls | VD-20616-14 | Mefenesin 250mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Predrithalon | VD-20139-13 | Dexamethason acetat 0,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Theophylin 200 | VD-19766-13 | Theophylin 200mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Aritrodex | QLĐB-398-13 | Anastrozol 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Xelocapec | QLĐB-399-13 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Erythromycin 500 | VD-19253-13 | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Erythromycin 250 | VD-19252-13 | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Nasalis | VD-32630-19 | Mỗi viên chứa 112 mg cao khô dược liệu tương đương: Thương nhĩ tử 150 mg; Kim ngân hoa 150 mg; Hoàng cầm 120 mg; Tân di hoa 80 mg; Mạch môn 120 mg; Huyền sâm 120 mg; Mẫu đơn bì 120 mg; Địa hoàng 150 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Myoked 300 | QLĐB-486-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Clorpheniramin-t | VD-25070-16 | Clorpheniramin maleat 4 mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ticagrelor | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | NSX | Topogis 60 | 13/03/2030 |
| Meclizine hydrochloride <div>(tương đương Meclizine hydrochloride monohydrate 25,97mg ) </div><div><br></div> | SYMED LABS LIMITED (Unit-II) | Ấn Độ | USP 2022 + NSX | Xelalag 25 | 07/11/2028 |
| Meclizine hydrochloride <div>(tương đương Meclizine hydrochloride monohydrate 51,94mg ) </div><div><br></div> | SYMED LABS LIMITED (Unit-II) | Ấn Độ | USP 2022 + NSX | Xelalag 50 | 07/11/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.