Ever Neuro Pharma GMBH: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ever Neuro Pharma GMBH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

9 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 22 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

22
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20247
20231
20221
20181
20171
20142
20132
20124

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Terlipressin acetate EVER Pharma 0,2 mg/ml 400110431625 Mỗi ml dung dịch chứa 0,2mg terlipressin acetate tương đương 0,17mg telipressin/0,2mg/ml Mỗi ml dung dịch chứa 0,2mg terlipressin acetate tương đương 0,17mg telipressin/0,2mg/mlSolution for injectionGermany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Viartril-S Không kê đơn 539100008925 Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mg Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mgViên nang cứngIreland22/01/2025 Đến 22/01/2030
Viartril-S Không kê đơn 539100008925 Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg) Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg)Viên nang cứngIreland22/01/2025 Đến 22/01/2030
Broncho-Vaxom Children 760410178200 (cũ: QLSP-1116-18)Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 3,5mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 3,5mgViên nang cứngThụy Sỹ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Broncho-Vaxom Adults 760410178300 (cũ: QLSP-1115-18)Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 7mgViên nang cứngThụy Sỹ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fulvestrant EVER Pharma 250 mg 400114972824 Fulvestrant 50mg/mlDung dịch tiêmGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atosiban EVER Pharma 75mg/10ml 400110972724 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 75mg/10mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atosiban EVER Pharma 6,75mg/0,9ml 400110972624 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 6,75mg/0,9mlDung dịch tiêmGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Viartril-S Không kê đơn 539100994524 (cũ: VN-21282-18)Glucosamine sulfate (dưới dạng tinh thể Glucosamine sulfate sodium chloride) 1500mgBột pha dung dịch uốngIreland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atosiban EVER Pharma 37,5 mg/5 ml 400110773224 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 37,5mg/5mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Uro-Vaxom 760410251623 (cũ: QLSP-H03-1161-19)Lyophilized Escherichia coli bacterial lysate 6mgViên nang cứngThụy Sỹ11/09/2023 Đến 11/09/2026
Cerebrolysin QLSP-845-15 Peptides (Cerebrolysin concentrate) 215,2mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức16/06/2022 Đến 16/06/2027
Maltofer VN-21022-18 Iron (III) hydroxide polymaltose complex tương đương 100mg Iron (III) 357mg 357mgViên nén nhaiThụy Sĩ26/03/2018Không ghi
Go-On VN-20762-17 Mỗi bơm tiêm chứa: Natri hyaluronat 25mg/2,5ml 25mg/2,5mlDung dịch tiêmÁo18/09/2017Không ghi
Ceftum VN-18298-14 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1gBột pha tiêmIndonesia18/09/2014Không ghi
Makrodex VN-17709-14 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimIndonesia03/03/2014Không ghi
Tricefin VN-17429-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gBột pha tiêmIndonesia26/12/2013Không ghi
Clacef VN-17428-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1gBột pha tiêmIndonesia26/12/2013Không ghi
Cerebrolysin VN-15431-12 Cerebrolysin 215,2mg/mlDung dịch tiêm / dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo21/06/2012Không ghi
Broncho-Vaxom Adults VN-15432-12 Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis .Viên nang cứngThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Broncho-Vaxom Children VN-15048-12 Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;... 3,5mgViên nangThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Viartril-S VN-14801-12 Glucosamin sulfate 250mgViên nangCộng hòa Ireland11/01/2012Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPINS-482197-103642369-19859795 (2/20)Federal Office for Safety in Health Care, Austria03/11/202426/09/2027
EU-GMPINS-482197-103492843-19751741 (3/10)Federal Office for Safety in Health Care, Austria23/09/202430/03/2025
EU-GMPINS-482197-102733152-19105968Federal Office for Safety in Health Care, Austria05/02/202412/10/2024
EU-GMPINS-482197-0052-001 (2/2)Federal Office for Safety in Health Care, Austria07/02/201930/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy INS-482197-103642369-19859795 (2/20)

*Thuốc vô trùng: sản xuất vô trùng: đóng lọ vô trùng API và xử lý hàn nhiệt. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (Không vô trùng). * Sản xuất API vô trùng: Cerebrolysin.

Phạm vi chứng nhận theo giấy INS-482197-103492843-19751741 (3/10)

* Thuốc vô trùng: sản xuất vô trùng: đóng lọ vô trùng API và xử lý hàn nhiệt. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (Không vô trùng). * Sản xuất API vô trùng: Cerebrolysin

Phạm vi chứng nhận theo giấy INS-482197-102733152-19105968

*Thuốc vô trùng: sản xuất vô trùng: đóng lọ vô trùng API và xử lý hàn nhiệt. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (Không vô trùng). * Sản xuất API vô trùng: Cerebrolysin.

Phạm vi chứng nhận theo giấy INS-482197-0052-001 (2/2)

* Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng. * Sản xuất API vô trùng: Cerebrolysin.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Ever Neuro Pharma GMBH đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc của Ever Neuro Pharma GMBH. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Ever Neuro Pharma GMBH xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.