Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 18 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Caduet | 400110041326 (cũ: VN-21934-19) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ibrance 100mg | 400110024325 (cũ: VN3-295-20) | Palbociclib 100mg | Viên nang cứng | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vizimpro | 400110197500 | Dacomitinib (dưới dạng dacomitinib monohydrate) 45mg | Viên nén bao phim | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Vizimpro | 400110197400 | Dacomitinib (dưới dạng Dacomitinib monohydrate) 30mg | Viên nén bao phim | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Vizimpro | 400110981624 | Dacomitinib (dưới dạng Dacomitinib monohydrate) 15mg | Viên nén bao phim | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Caduet | 400110523324 (cũ: VN-21933-19) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Carduran | 400110132824 (cũ: VN-21935-19) | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg | Viên nén | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Zoloft | 400110010824 (cũ: VN-21438-18) | Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg | Viên nén bao phim | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ibrance 125mg | 400110406423 (cũ: VN3-296-20) | Palbociclib 125mg | Viên nang cứng | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ibrance 75mg | 400110406523 (cũ: VN3-297-20) | Palbociclib 75mg | Viên nang cứng | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lyrica | VN-16856-13 | Pregabalin 150 mg Pregabalin 150 mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Lyrica | VN-16347-13 | Pregabalin 75 mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Champix | VN-14766-12 | Varenicline (dạng muối tartrate) 1mg | Viên nén | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Champix | VN-14767-12 | Varenicline (dạng muối tartrate) 0,5mg/viên; 1mg/viên | Viên nén | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Inlyta 1mg | 400110194723 | Axitinib Axitinib 1mg | Viên nén bao phim | Germany | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Inlyta 5mg | 400110018223 | Axitinib 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Accupril | VN-19302-15 | Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 05/10/2015 | Đã rút |
| Neurontin | VN-16348-13 | Gabapentin 300mg 300mg | Viên nang cứng | Đức | 17/01/2013 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2025_0205 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 12/10/2025 | 01/07/2028 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2024_0023 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 11/02/2024 | 21/11/2026 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2023_0013 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 30/01/2023 | 05/10/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2022_0050 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 05/04/2022 | 06/12/2024 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2021_0006 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 10/02/2021 | 06/10/2023 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2020_0097 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 12/07/2020 | 27/11/2022 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0084 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 26/06/2019 | 11/10/2021 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2017_1070 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 08/10/2017 | 28/06/2020 |
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim, Thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); Viên nang mềm. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý. (Sản xuất thuốc hoạt tính cao trong Building K, M và R (bán thành phẩm) và Building D/E (sản xuất bán thành phẩm tại các phòng E-0-133, E-0-135, E-0-136, E-0-137; đóng gói sơ cấp tại phòng D-0-40, D-0-41, D-0-43, D-1-140, D-1-130); Đóng gói sơ cấp của thuốc ức chế miễn dịch dạng viên bao chứa API Sirolimus được thực hiện riêng tại phòng D-1-120).
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim, Thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); Viên nang mềm. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý.
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); viên nang mềm; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý.
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); viên nang mềm; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý.
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); viên nang mềm; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý.
* Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet (bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao); viên nang mềm; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: vi sinh không vô trùng, hóa học/ vật lý.
Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet.
Thuốc không vô trùng bao gồm cả thuốc có hoạt tính cao: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm, pellet.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.