Sigma-Aldrich Pte Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 26 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri selenit pentahydrat | Sigma-Aldrich Pte Ltd | Singapore | BP 2019 | Trainfu | 26/05/2027 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Tyloxapol | SIGMA ALDRICH | Hoa Kỳ | USP 40 | Uni-Nepafenac (893110093326) | 15/06/2031 |
| Carboxymethylcellulose sodium <div>(Na CMC) </div><div><br></div> | Sigma – Aldrich | USA | USP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Sigma – Aldrich | USA | USP hiện hành | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| Propyl Gallat | Sigma-Aldrich | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Excesimva 10/20 (893110283125) | 02/06/2030 |
| Propyl Gallat <div> </div><div><br></div> | Sigma-Aldrich | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Excesimva 10/10 (893110283025) | 02/06/2030 |
| <p>Benzaldehyd 99%</p><p> <div> </div><div> </div><div>(Loại khỏi thành phẩm sau sản xuất)</div><div><br></div></p> | Sigma-Aldrich | USA | USP hiện hành | Mafenid Acetat (893500270325) | 02/06/2030 |
| Tyloxapol | SIGMA ALDRICH | Hoa Kỳ | USP 2024 | Uni-Nepafenac (893110061825) | 13/03/2030 |
| Methyl cellulose | Sigma-Aldrich Pte Ltd | Singapore | USP-hiện hành | Hapa (893110089425) | 13/03/2030 |
| Tyloxapol | SIGMA ALDRICH | Hoa Kỳ | USP 40/TCCS | Pineye (893110735524) | 11/08/2029 |
| Propyl Gallat | Sigma-Aldrich | United States | USP hiện hành | Excesimva 10/40 (893110755024) | 11/08/2029 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Sigma – Aldrich | USA | USP 43 | Myburol 15 (893110371924) | 06/06/2029 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Sigma – Aldrich | USA | USP 43 | Amburol 7.5 (893110292324) | 05/05/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Sigma-Aldrich | Malaysia | BP 2020 | Ramipril 10 (893110231523) | 23/08/2028 |
| Natri hydrocarbonat | Sigma-Aldrich | Malaysia | BP 2020 | Ramipril 5 (893110231623) | 23/08/2028 |
| Poloxamer 188 | Sigma Aldrich | USA | USP 40 | Desloratadine Danapha (893100211323) | 23/08/2028 |
| Natri carboxymethylcellulose <br> | Sigma – Aldrich | USA | USP 43 | Meyersyrup C (893110164123) | 02/07/2028 |
| Carboxymethylcellulose sodium <div>(Na CMC) </div><div><br></div> | Sigma – Aldrich. | USA | USP 41 | Mycetin (893100061923) | 23/03/2028 |
| Natri hydrocarbonat | Sigma-Aldrich | Malaysia | BP 2020 | Ramipril 1.25 (893110004323) | 26/02/2028 |
| Butylhydroxyanisole | SIGMA – ALDRICH | Hoa Kỳ | JECFA | Afusic (893110000923) | 26/02/2028 |
| Natri hydrocarbonat | Sigma-Aldrich | Malaysia | BP 2020 | Ramipril 2.5 (VD-36118-22) | 29/12/2027 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Sigma – Aldrich. | USA | USP 43 | Myternesin (VD-35562-22) | 04/01/2027 |
| Thimerosal | Sigma-Aldrich | Mỹ | Tiêu chuẩn cơ sở | Vắc xin Viêm não Nhật Bản- JEVAX® (QLVX-0763-13) | 25/08/2026 |
| Thimerosal | Sigma - Aldrich | Mỹ | Tiêu chuẩn cơ sở | Vắcxin Tả uống - mORCVAX (QLVX-825-14) | 17/06/2026 |
| 2-phenoxyethanol | Sigma-Aldrich | Mỹ | Tiêu chuẩn cơ sở | Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX (QLVX-1110-18) | 02/10/2023 |
| Thimerosal | Sigma Aldrich | Mỹ | Tiêu chuẩn cơ sở | Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBvax (QLVX-1044-17) | 24/07/2022 |
| Thimerosal | Sigma Aldrich | Mỹ | Tiêu chuẩn cơ sở | Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBvax (QLVX-1044-17) | 24/07/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.