Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 18 thuốc; sản xuất 18 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

25
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202514
20247

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
MARACAS Không kê đơn 893100121226 Mỗi gói chứa: Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương với nhôm oxyd 230 mg) 460 mg, Magnesi hydroxyd 400 mgHỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ambani 30 Không kê đơn 893100121126 Ubidecarenon (Coenzym Q10) 30mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sanvanfos 400 893110019626 Cholin alfoscerat 400mgViên nang mềmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Conextrin 893110019526 Cholin alfoscerat (tương đương 8,57 % kl/tt) 600mgDung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lawanee 20 893110395725 Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Halicolec 893110395625 Colecalciferol (tương đương colecalciferol 1000 IU) (dưới dạng vitamin D3 1 MIU/g) 25 µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Gaavitos Không kê đơn 893100395525 Calci Carbonat (3,25% kl/tt) 325mg; Natri Alginat (5% kl/tt) 500mg; Natri Bicarbonat (2,13% kl/tt) 213mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cynbenas 893110282325 Adapalen 0,1% kl/kl; Benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) 2,5% kl/klGelViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Valmistin 893110282825 Miconazol nitrat 400mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thuốc xịt mũi Coldviton Không kê đơn 893100282725 Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg/15mlDung dịch xịt mũiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Provaztas 893110282625 Miconazol nitrat 1200mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prinzado 893110282525 Lidocain (tương đương 2,5% kl/kl) 25mg/g; Prilocain (tương đương 2,5% kl/kl) 25mg/gKemViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Darmicos 893110282425 Miconazol nitrat 100mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hazencol Không kê đơn 893100109225 Ambroxol hydroclorid 7,5mgDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ferbati Không kê đơn 893100109125 Sắt Protein Succinylat (tương đương Sắt 3+ 40mg) (5,33 % kl/tt) 800mg/15mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Epunec 893110109025 dl – alpha tocopheryl acetat 200mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Detinpen 5 893110108925 Isotretinoin 5mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Benizan 893110108825 Anhydrous benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) (tương đương 5% kl/kl) 50mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) (tương đương 1% kl/kl) 10mgGelViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Deginova Không kê đơn 893100160000 Mỗi ml chứa: Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg; β-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mgDung dịch xịt họngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rosolpin Không kê đơn 893100114400 Levocarnitin 300mg (tương đương 30% (w/v)) 300mgDung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Alumges Không kê đơn 893100114300 Mỗi 5ml chứa: Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô 228,76mg ) 175mgHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ozdectin Không kê đơn 893100952824 Simethicon 275,5mgViên nang mềmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Crotrins Không kê đơn 893100952724 Levocarnitin 1g/10mlDung dịch uốngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Kodaigin 893110754924 Arginin hydroclorid 1g/5mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Craynax HL 893110295624 Neomycin sulfat 35000IU; Nystatin 100000IU; Polymyxin B sulfat 35000IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP394/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 394/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMARACAS15/06/2031
Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương với nhôm oxyd 230,0 mg) Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima PlantNhật BảnUSP phiên bản hiện hànhMARACAS15/06/2031
Ubidecarenon (Coenzym Q10) Heilongjiang NHU Biotechnology Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhAmbani 3015/06/2031
Cholin alfoscerat  [ tên thương mại: Choline alfoscerate (GPC API) ] Hunan Jiudian Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTiêu chuẩn cơ sởSanvanfos 40009/03/2031
Cholin alfoscerat  [ tên thương mại: L-alpha-Glycerophosphoryl Choline (85% oil) ] Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTiêu chuẩn cơ sởSanvanfos 40009/03/2031
Cholin alfoscerat  (tương đương 8,57 % kl/tt) [ tên thương mại: Choline alfoscerate (GPC API) ] Hunan Jiudian Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTC NSXConextrin09/03/2031
Cholin alfoscerat  (tương đương 8,57 % kl/tt) [ tên thương mại: L-alpha-Glycerophosphoryl Choline (85% oil) ] Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTC NSXConextrin09/03/2031
Natri Alginat (5 % kl/tt) [tên thương mại: Protanal® LFR5/60] Iff N&H Norway ASNa UyEP phiên bản hiện hànhGaavitos14/08/2030
Natri Bicarbonat (2,13 % kl/tt) Emmennar Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhGaavitos14/08/2030
Calci Carbonat (3,25 % kl/tt)  [tên thương mại: Calcium Carbonate GL 70] Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhGaavitos14/08/2030
Colecalciferol <div>(tương đương colecalciferol 1000 IU) </div><div><i>(dưới dạng vitamin D3 1 MIU/g)</i></div> DSM Nutritional Products AGThụy SĩEP, phiên bản hiện hànhHalicolec14/08/2030
Isotretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 2014/08/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITEDẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhProvaztas02/06/2030
Oxymetazolin hydroclorid&nbsp; CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhThuốc xịt mũi Coldviton02/06/2030
Miconazol nitrat GUFIC BIOSCIENCES LTD.Ấn ĐộEP 10Darmicos02/06/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITEDẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhDarmicos02/06/2030
Prilocain (tương đương 2,5 % kl/kl) GUFIC BIOSCIENCES LTD.Ấn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhPrinzado02/06/2030
Lidocain (tương đương 2,5 % kl/kl) GUFIC BIOSCIENCES LTD.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhPrinzado02/06/2030
Lidocain (tương đương 2,5 % kl/kl) APEX HEALTHCARE LTD.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhPrinzado02/06/2030
Benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) SNA Healthcare Pvt LtdẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhCynbenas02/06/2030
Adapalen&nbsp; Glenmark Life Sciences Limited.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhCynbenas02/06/2030
Adapalen&nbsp; Bal Pharma LimitedẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhCynbenas02/06/2030
Miconazol nitrat GUFIC BIOSCIENCES LTD.Ấn ĐộEP 10Valmistin02/06/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITEDẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhValmistin02/06/2030
Miconazol nitrat GUFIC BIOSCIENCES LTD.Ấn ĐộEP 10Provaztas02/06/2030
Isotretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhDetinpen 513/03/2030
Ambroxol hydroclorid KORES (INDIA) LTD.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhHazencol13/03/2030
Ambroxol hydroclorid AMI LIFESCIENCES PVT. LTD.,Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhHazencol13/03/2030
dl – alpha tocopheryl acetat DSM Nutritional Products AGThụy SĩEP, phiên bản hiện hànhEpunec13/03/2030
Sắt Protein Succinylat (tương đương Sắt 3+ 40 mg) (5,33 % kl/tt) CHAITANYA BIOLOGICALS PVT.LTD.Ấn ĐộTC NSXFerbati13/03/2030
Anhydrous benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) (tương đương 5% kl/kl) SNA Healthcare Pvt LtdẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhBenizan13/03/2030
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) (tương đương 1% kl/kl) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhBenizan13/03/2030
Dequalinium clorid Laboratorios Espinos Y Bofill SATây Ban NhaEP, phiên bản hiện hànhDeginova21/11/2029
β-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) Shaanxi Fujie Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP, phiên bản hiện hànhDeginova21/11/2029
Hydrocortison acetat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhDeginova21/11/2029
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd.HungaryUSP, phiên bản hiện hànhDeginova21/11/2029
Lidocain hydroclorid Gufic Biosciences Ltd.Ấn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhDeginova21/11/2029
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhRosolpin31/10/2029
Nhôm hydroxyd <div>(dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô 228,76mg ) </div><div><br></div> Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhAlumges31/10/2029
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhAlumges31/10/2029
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhCrotrins15/09/2029
Simethicon Riocare India Pvt LtdẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhOzdectin15/09/2029
Arginin hydroclorid Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhKodaigin11/08/2029
Arginin hydroclorid Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhKodaigin11/08/2029
Polymyxin B sulfat Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhCraynax HL05/05/2029
Nystatin Antibiotice SARomaniaUSP, phiên bản hiện hànhCraynax HL05/05/2029
Nystatin VUAB Pharma a.sCộng hòa SécUSP, phiên bản hiện hànhCraynax HL05/05/2029
Neomycin sulfat Sichuan Long March Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP, phiên bản hiện hànhCraynax HL05/05/2029
Polymyxin B sulfat Xellia Pharmaceuticals ApSĐan MạchUSP, phiên bản hiện hànhCraynax HL05/05/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 25 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.