ISP (Singapore) Pte Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

ISP (Singapore) Pte Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 26 công bố.

2
Công bố nguyên liệu
26
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Povidon iod 5% (kl/kl) ISP (Singapore) Pte. LtdUSAUSP 38Povidon iod 5%19/03/2024
Povidone Iodine ISP (Singapore) Pte LtdUSUSP 38Poginal 10%26/02/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
CrospovidonISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhQuinapril 10mg (893110376925)14/08/2030
<p>Polyplasdon XL 10&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p>ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSPMeyermipid (893110280025)02/06/2030
Crospovidon (Polyplasdon XL10)ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhAquithizid MM 20/12,5 (893110279725)02/06/2030
Polyplasdone XL-10 <div>(Crospovidon) </div><div><br></div>ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhCintal (893110067525)13/03/2030
CrosspovidonISP (Singapore) Pte.LtdSingaporeUSP hiện hànhZyncy TT (893100059925)13/03/2030
CrospovidoneISP (Singapore) Pte.Ltd.SingaporeUSP 41Cefadozil 1000 (893110727124)11/08/2029
Crospovidone&nbsp;ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP 43Teczin (893110365024)06/06/2029
Polyplasdon XL-10 (Crospovidon)ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhAquiril MM 5 (893110372024)06/06/2029
Polyplasdon XL-10 <div>(Crospovidon) </div><div><br></div>ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP 40Rebamipid 100mg (893110247724)28/03/2029
CrospovidonISP (Singapore) Pte Ltd.,SingaporeUSP hiện hànhTelmisartan 40mg (893110230224)20/03/2029
Plasdon K-29/32ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeCurrent USPFluconazol 150 (893110227924)20/03/2029
Plasdon K-29/32ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeCurrent BPFluconazol 200 (893110228024)20/03/2029
CrospovidonISP (Singapore) Pte LtdUSABP phiên bản hiện hànhHasanloc 40 (893110461323)07/11/2028
CrospovidonISP (SINGAPORE) PTE LTDSingaporeUSP40Nizatidine 300mg (893110419323)22/10/2028
CrospovidonISP (Singapore) Pte Ltd.,SingaporeUSP hiện hànhTelmisartan 20mg (893110234623)23/08/2028
Crospovidone&nbsp;ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP 43Teczin (893110155323)02/07/2028
CrospovidonISP (Singapore) Pte LtdUSABP 2019Plahasan (893110145523)02/07/2028
Povidone K-90ISP (Singapore) Pte Ltd.,SingaporeUSP hiện hànhFespa 500 (893100121123)24/05/2028
Copovidone VA64&nbsp;&nbsp;ISP (SINGAPORE) PTE.LTDHoa KỳUSP 40HTFast 180 (VD-36213-22)29/12/2027
Crospovidon (Polyplasdon XL 10)&nbsp;ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP 41Nebizide 5/12,5 (VD-35702-22)22/06/2027
Plasdon K-29/32ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeTribedoz (VD3-190-22)08/12/2025
Povidone K-30ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP43/ NF38Grangel (VD-18846-13)30/12/2022
CrospovidoneISP (SINGAPORE) PTE LTDSingaporeUSP 41-NF 36Spciafil (VD-21082-14)30/12/2022
Povidone K-30ISP (SINGAPORE) PTE LTDSingaporeUSP 41-NF 36Spciafil (VD-21082-14)30/12/2022
Povidone K-30ISP ( Singapore) Pte LtdSingaporeUSP43/ NF38Varogel (VD-18848-13)30/12/2022
Povidone K-90ISP (Singapore) Pte Ltd.,SingaporeUSP phiên bản hiện hànhFespa 500 (893100121123)

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

ISP (Singapore) Pte Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.