Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.

14 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 25 thuốc.

25
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20244
20231
20212
20201
20132
201213
20111
20091

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tancecobxis 893110839124 (cũ: VD-30157-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tanafadol F Không kê đơn 893100839024 (cũ: VD-30169-18)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trivacintana extra 893110718924 (cũ: VD-22055-14)Dextromethorphan HBr 15mg; Guaifenesin 100mg; Paracetamol 500mg; Phenylehprin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tanadotuxsin 893100106924 (cũ: VD-25060-16)Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Dextromethorphan HBr 15mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Tana-Nasidon 893110356523 (cũ: VD-30881-18)Nefopam hydroclorid 30mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tanabodia VD-35503-21 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Dexamethason 0,5mg VD-35502-21 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nénViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tanaalbemox VD-34922-20 Albendazol 400mg 400mgViên nén nhaiViệt Nam20/12/2020Không ghi
SALBUTAMOL GC-0207-12 Salbutamol sulfat 2,4mgViên nénViệt Nam24/07/2012Không ghi
TERPIN BENZOAT GC-0208-12 Terpin hydrat Natri benzoat 100mg 50mgViên nangViệt Nam24/07/2012Không ghi
ARYZALTEC GC-0184-12 Cetirizin 2HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2012Không ghi
BROMHEXIN GC-0186-12 Bromhexin HCl 8mgViên nén màu xanhViệt Nam14/06/2012Không ghi
CALCIUM-D GC-0187-12 Calcium gluconat Cholecalciferol 500mg 200IUViên nén bao phimViệt Nam14/06/2012Không ghi
CETIRIZIN GC-0188-12 Cetirizin 2HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2012Không ghi
CHLORPHENIRAMIN GC-0189-12 Clorpheniramin maleat 4mgViên nén dàiViệt Nam14/06/2012Không ghi
DE-ANTILSIC GC-0190-12 Piroxicam 10mgViên nangViệt Nam14/06/2012Không ghi
DESCOTYL GC-0191-12 Mephenesin 250mgViên nén bao đườngViệt Nam14/06/2012Không ghi
IPALZAC GC-0194-12 Acid mefenamic 250mgViên nénViệt Nam14/06/2012Không ghi
KIZEMIT-S GC-0195-12 Nhôm hydroxyd gel khô Magnesi hydroxyd 200mg 200mgViên nén nhaiViệt Nam14/06/2012Không ghi
TAGINYL GC-0199-12 N-Acetyl-dl-Leucin 500mgViên nénViệt Nam14/06/2012Không ghi
METRONIDAZOL 250mg VD-9895-09 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam03/11/2009Không ghi
VITAMIN C 250mg VD-20397-13 Acid ascorbic 250mgViên nén bao phim màu xanhViệt Nam26/12/2013Hết hạn
VITAMIN C 250mg VD-20398-13 Acid ascorbic 250mgViên nén bao phim màu camViệt Nam26/12/2013Hết hạn
SPASMONAVIN GC-0198-12 Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam14/06/2012Hết hạn
TIDACOTRIM VD-14096-11 Sulfamethoxazol Trimethoprim 400mg, 80mgViên nang cứng màu tím-tím nhạtViệt Nam09/02/2011Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Paracetamol  Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Trivacintana II06/06/2029
Phenylephrine  Divi’s Laboratories Limited, Unit 2Ấn ĐộUSP 42Trivacintana II06/06/2029
Clorpheniramin maleat  Supriya Lifescience Ltd, IndiaẤn ĐộBP 2020Trivacintana II06/06/2029
Clorphenesin carbamat Synthokem Labs Private LimitedẤn ĐộJP 17Tanaldecoltyl F New05/05/2029
Piroxicam  Apex Healthcare LimitedẤn ĐộBP 2019Piroxicam05/05/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Trivacintana II20/03/2029
Phenylephrin Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 42Trivacintana II20/03/2029
Clorpheniramin maleat  Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP 2020Trivacintana II20/03/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 25 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.