Patheon Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.
7 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 8 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 8 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tracleer | VN-18486-14 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sovaldi (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland) | VN3-84-18 | Sofosbuvir 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Canada | 15/08/2018 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17203-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg | Viên nén bao phim | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17204-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg | Viên nén bao phim | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) | VN2-147-13 | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén | Canada | 30/09/2013 | Không ghi |
| Aerius* D-12(đóng gói : Schering Plough Labo NV- Bengium) | VN-5623-10 | Desloratadine; Pseudoephedrine 2,5mg; 120mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Canada | 06/01/2010 | Không ghi |
| Valcyte | VN-18533-14 | Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride) | Viên nén bao phim | Canada | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | Canada | 05/10/2015 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Canada GMP (tương đương EU-GMP) | 89210 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 06/01/2026 | 06/01/2027 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 88938 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 18/11/2025 | 18/11/2026 |
| Canada-GMP (tương đương EU -GMP) | 87776 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 25/06/2025 | 25/06/2026 |
| Canada-GMP (tương đương EU -GMP) | 85975 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 08/10/2024 | 08/10/2025 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 84562 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 18/03/2024 | 18/03/2025 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 84427 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 22/02/2024 | 22/02/2025 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 82510 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 18/06/2023 | 18/06/2024 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 82477 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 12/06/2023 | 12/06/2024 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 80699 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 04/10/2022 | 04/10/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 80507 | Regulatory Operations and Enforcement Branch, Health Products Compliance Directorate, Canada | 24/08/2022 | 24/08/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 79668 | Health Product Compliance Directorate, Canada | 20/04/2022 | 20/04/2023 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 77648 | Health Products and Food Branch Inspectorate (HPFBI), Canada | 04/07/2021 | 04/07/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 76430 | Regulatory Operations and Enforcement Branch (tên cũ: Regulatory Operations and Regions Branch), Health Products Compliance Directorate, Canada | 01/02/2021 | 01/02/2022 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 74442 | Health Products and Food Branch Inspectorate (HPFBI), Canada | 02/03/2020 | 02/03/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 74091 | Health Canada - Regulatory Operations and Regions Branch, Canada (tên mới: Health Canada - Regulatory Operations and Enforcement Branch) | 15/01/2020 | 15/01/2021 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 72065 | Health Products Compliance Directorate, Canada | 17/04/2019 | 17/04/2020 |
| Canada-GMP (tương đương EU-GMP) | 71151 | Health Products and Food Branch Inspectorate (HPFBI), Canada | 06/01/2019 | 06/01/2020 |
*Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc bột pha dung dịch; Thuốc bột pha hỗn dịch; Viên nén, viên nén bao phim.
Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc bột pha dung dịch; Thuốc bột pha hỗn dịch; Viên nén, viên nén bao phim.
Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc bột pha dung dịch; Thuốc bột pha hỗn dịch; Viên nén, viên nén bao phim.
Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc bột pha dung dịch; thuốc bột pha hỗn dịch; viên nén; viên nén bao phim
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc bột pha dung dịch; Thuốc bột pha hỗn dịch; Dung dịch, hỗn dịch; Viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc bột pha dung dịch; thuốc bột pha hỗn dịch; dung dịch, hỗn dịch; viên nén; viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng;thuốc bột pha dung dịch; thuốc bột pha hỗn dịch; viên nén; viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc bột; viên nén; viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang; thuốc bột; viên nén; viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Thuốc không vô trùng (chứa các chất phải kiểm soát hoặc có hoạt tính cao): Viên nang; thuốc bột; dung dịch; hỗn dịch; viên nén; viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Hỗn dịch; Dung dịch; Thuốc bột.
* Sản xuất sản phẩm: + Viên nang Lenvima (Lenvatinib 4mg) + Viên nang Lenvima (Lenvatinib 10mg)
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| DSM Nutritional Products (UK) Ltd | 8 |
| Concord Biotech Limited | 7 |
| Teva Czech Industries s.r.o | 4 |
| Lee Pharma Limited | 7 |
| Sharon Bio-Medicine Ltd | 9 |
| SpecGx LLC | 7 |
| Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | 7 |
| Qilu Pharmaceutical Co., Ltd | 8 |
| Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | 9 |
| Biocon Limited | 7 |
| Vuab Pharma a.s. | 1 |
| Bal Pharma Ltd | 10 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.