Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 3 thuốc; sản xuất 22 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

22
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20259
20246
20234
20222

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mandolcin 500mg 893110124426 Cefamandole (dưới dạng cefamandole nafate) 500mgBột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tadalafil 20mg 893110487725 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tadalafil 5mg 893110487625 Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Medtadime 2g 893110406325 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g/lọBột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medtadime 1g 893110406225 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọBột pha dung dịch tiêm/tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftazidime 1g 893110406125 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọBột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn 893100406025 Ambroxol hydrochloride 3mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 500mg 893115405925 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 500mg 512mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 250mg 893115405825 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg 256mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Brot Formin 850mg 893110278425 Metformin HCl 850mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Medobroxol 6mg/ml Không kê đơn 893100166200 Ambroxol hydrochloride 6mg/mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 2g 893110162600 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 2,103g) 2gBột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 1g 893110162500 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1,0515g) 1gBột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Moxifloxacin 400mg 893115958524 Moxifloxacin hydrochloride 436,33mg tương đương moxifloxacin 400mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Medoleb 200mg 893110958424 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Medoleb 100mg 893110764724 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Broncirinol 1.5mg/ml 893710210123 Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/mlSi rôViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Medonilide 1g 893710197623 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg 1000mgBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Medivernol 1g 893710197523 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Zamifen 1g 893610167123 Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Oramycin 1.5g GC-343-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5gBột pha tiêmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Oramycin 750mg GC-344-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg 750mgBột pha tiêmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP978/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/01/2026
WHO-GMP396/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP799/GCN-QLDCục Quản lý Dược07/12/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 978/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 396/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 799/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefamandole (dưới dạng cefamandole nafate) Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaEP 11 và Nhà sản xuấtMandolcin 500mg15/06/2031
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP 11Naptalin 300mg15/06/2031
Pregabalin MSN Pharmachem Private LimitedINDIAEP 11Naptalin 150mg15/06/2031
<p>Lisinopril dihydrate</p> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Emcitril 20mg15/06/2031
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Emcitril 10mg15/06/2031
Cefoperazone sodium vô khuẩn Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP (EP 10)Fordamet 2g15/06/2031
Tadalafil MSN ORGANICS PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg02/12/2030
Tadalafil MSN ORGANICS PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg02/12/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Private LimitedINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Medobroxol 3mg/ml14/08/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) Viatris Pharmaceuticals LLCUSAPh.Eur (phiên bản hiện hành) + Tiêu chuẩn nhà sản xuấtAmlor14/08/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) Pfizer Asia Manufacturing Pte LtdSingaporePh.Eur (phiên bản hiện hành) + Tiêu chuẩn nhà sản xuấtAmlor14/08/2030
Ambroxol hydrochloride Shilpa Pharma Lifesciences LimitedINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Medobroxol 3mg/ml14/08/2030
Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINADược điển Mỹ hiện hành (USP 2022)Ceftazidime 1g14/08/2030
Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate)&nbsp; Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 11)Medtadime 1g14/08/2030
Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate)&nbsp; Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 11)Medtadime 2g14/08/2030
Metformin HCl Exemed pharmaceuticalsINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Brot Formin 850mg02/06/2030
Lamotrigine RA CHEM PHARMA LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Dotrigitin 50mg13/03/2030
Ibuprofen lysine&nbsp; Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATCCSIbuprofen Medochemie 400mg21/11/2029
Cefoxitin sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 2023)Foxitimed 2g21/11/2029
Cefoxitin sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 2023)Foxitimed 1g21/11/2029
Ambroxol hydrochloride Shilpa Pharma Lifesciences LimitedINDIAEP hiện hành (EP 10)Medobroxol 6mg/ml21/11/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Private LimitedINDIAEP hiện hành (EP 10)Medobroxol 6mg/ml21/11/2029
Lamotrigine RA CHEM PHARMA LIMITEDINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Dotrigitin 100mg21/11/2029
Lamotrigine RA CHEM PHARMA LIMITEDINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Dotrigitin 200mg21/11/2029
Cefotaxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Medonilide 2g15/09/2029
Cefoperazone sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP (Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Fordamet 1g15/09/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 200mg15/09/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITEDINDIAEP hiện hành (EP 10)Medoleb 100mg11/08/2029
Ibuprofen lysine&nbsp; Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATiêu chuẩn cơ sởVedilma 400mg01/08/2029
Loperamide hydrochloride Lake Chemicals Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hành (EP 9)Vacontil 2mg01/08/2029
Vildagliptin MSN Pharmachem Private LimitedINDIANhà sản xuấtMocramide 50mg06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 100mg06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) MSN Pharmachem Private LimitedINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 100mg06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 50mg06/06/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) MSN Pharmachem Private LimitedINDIADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Skiran 50mg06/06/2029
Cefoperazone sodium và sulbactam sodium vô trùng tương đương cefoperazone và sulbactam Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINATiêu chuẩn cơ sở/ ChP 2015Buflan 2g06/06/2029
Vildagliptin Medichem Manufacturing (Malta) Ltd.MaltaNhà sản xuấtMocramide 50mg06/06/2029
Pregabalin MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIAEP 9NAPTALIN 75mg29/01/2029
Ceftriaxone sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10MEDIVERNOL 2g29/01/2029
Hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXANTIPEC 2g29/01/2029
Hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXANTIPEC 1g29/01/2029
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAEP 11TAMISYNT 500mg08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2024OZANIER 500mg08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co, Ltd.CHINAUSP 2024OZANIER 500mg08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2024OZANIER 250mg08/10/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co, Ltd.CHINAUSP 2024OZANIER 250mg08/10/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co. LtdCHINAEP 11TAMISYNT 500mg08/10/2028
Dextromethorphan hydrobromide DIVI'S LABORATORIES LIMITEDINDIAEP 10BRONCIRINOL 1.5mg/ml23/08/2028
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10MEDIVERNOL 1g16/08/2028
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10MEDONILIDE 1g16/08/2028
Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9ZAMIFEN 1g02/07/2028
Cefuroxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Oramycin 750mg20/12/2027
Cefuroxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Oramycin 1.5g20/12/2027
Valsartan Jubilant Generics LimitedINDIAEP 9Angioblock 160mg22/06/2026
Valsartan Jubilant Generics LimitedINDIAEP 9Angioblock 80mg22/06/2026

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.