CSL Behring AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2024.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 9 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 9 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AlbuRx 25 | 760410179800 (cũ: QLSP-967-16) | Human albumin 25% Human albumin 25% | Dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Human Albumin 20% Behring, low salt | 400410648424 (cũ: QLSP-1036-17) | Human Albumin 10g/50ml | Dung dịch truyền | Đức | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| AlbuRx 5 | 760410111724 (cũ: QLSP-968-16) | Human albumin 5% (50g/l) | Dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| AlbuRx 20 | 760410111624 (cũ: QLSP-969-16) | Human albumin 20% (200g/l) | Dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Hizentra | 760410109524 (cũ: QLSP-H03-1169-19) | Human immunoglobulin (20%) 200 mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Privigen | 760410109624 (cũ: QLSP-H03-1170-19) | Human normal immunoglobulin 100 (10%) g/l | Dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Beriate | QLSP-H03-1171-19 | Human coagulation factor VIII 250IU/2,5ml 250IU/2,5ml | Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 250IU + 1 lọ dung môi (nước cất pha tiêm truyền) 2.5ml + 1 thiết bị chuyển lọc 20/20 | Đức | 22/07/2019 | Không ghi |
| Albuminar 25 | VN-13414-11 | Albumin người -- | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Albuminar 25 | SP-1184-20 | Human Albumin 12,5g/50ml | Dung dịch truyền | Hoa Kỳ | 17/11/2020 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1006723 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 23/02/2025 | 10/09/2027 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2024_0229 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 29/10/2024 | 25/06/2027 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1003829 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 30/11/2022 | 24/05/2025 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1003830 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic), Switzerland | 30/11/2022 | 25/10/2024 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1003782 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 23/11/2022 | 24/05/2025 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2022_0120 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 13/07/2022 | 09/05/2025 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2022_0122 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 13/07/2022 | 09/05/2025 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1001268 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 10/08/2020 | 14/05/2023 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2020_0104 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/07/2020 | 06/11/2022 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2020_0105 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/07/2020 | 06/11/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | Q7AQ-3963 WHO | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 29/08/2019 | 28/08/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 693J-57KE WHO | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 25/07/2019 | 24/07/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | E24W-J6TH WHO M9AC-226V WHO | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 01/05/2019 | 30/04/2021 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1000133 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 23/04/2019 | 03/05/2021 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2018_0147 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 25/11/2018 | 13/06/2021 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2018_0144 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 20/11/2018 | 13/06/2021 |
Thuốc vô trùng: * Chế phẩm từ máu: Sản phẩm sinh học dẫn xuất từ Plasma (dung dịch albumin người, thuốc tiêm immune globulin): thuốc tiêm thể tích lớn; thuốc tiêm thể tích nhỏ * Xuất xưởng lô. * Kiểm tra chất lượng. * Đóng gói: Đóng gói cấp 2
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; sản phẩm khác: Fibrinogen Based Glue. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; các sản phẩm khác: Nước cất pha tiêm; dung dịch Calciumchloride. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Chế phẩm sinh học: Chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm liệu pháp gene; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật (Aprotinin (Bovine Lung)). * Xuất xưởng chế phẩm sinh học: Chế phẩm từ máu; sản phẩm liệu pháp gene; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Thuốc khác: Fibrinogen, thrombin từ người. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp.
Thuốc vô trùng: * Chế phẩm từ máu: Sản phẩm sinh học dẫn xuất từ Plasma (dung dịch albumin người, thuốc tiêm immune globulin): thuốc tiêm thể tích lớn; thuốc tiêm thể tích nhỏ * Xuất xưởng lô. * Kiểm tra chất lượng. (Không bao gồm đóng gói cấp 2).
* Đóng gói: Đóng gói thứ cấp.
Thuốc vô trùng: Công đoạn: kiểm tra cảm quan và thử nghiệm chân không.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; sản phẩm khác: Fibrinogen Based Glue. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; các sản phẩm khác: Nước cất pha tiêm; dung dịch Calciumchloride. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật (Aprotinin (Bovine Lung)). * Thuốc khác: thrombin, fibrinogen từ người * Xuất xưởng: thuốc vô trùng; chế phẩm sinh học (chế phẩm từ máu; sản phẩm liệu pháp gene; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật). * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Sinh học. * Kiểm tra chất lượng được thực hiện theo hợp đồng tại địa chỉ CSL Behring GmbH, Görzhäuser Hof 1, 35041 Marburg
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Human-thrombin; fibrinogen từ người * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. *Thuốc sinh học: chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; sản phẩm khác: Fibrinogen Based Glue. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; các sản phẩm khác: Nước cất pha tiêm; dung dịch Calciumchloride. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật (Aprotinin (Bovine Lung)). * Thuốc khác: thrombin, fibrinogen từ người * Xuất xưởng: thuốc vô trùng; chế phẩm sinh học (chế phẩm từ máu; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật). * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Sinh học. * Kiểm tra chất lượng được thực hiện theo hợp đồng tại địa chỉ CSL Behring GmbH, Görzhäuser Hof 1, 35041 Marburg
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Human-thrombin; fibrinogen từ người * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học.
* Sản phẩm: Albumin (Human) USP, Albuminar®; 25% 50 mL (Albumin 12.5g/50mL)
* Sản phẩm: Albumin (Human) 20%; AlbuRx®; 20% 50 mL (Albumin 10g/50mL).
* Sản phẩm: + Albumin (Human) 25%; AlbuRx®; 25% 50 mL & 100 mL (Albumin 12.5g/50mL; 25g/100mL). + Albumin (Human) 5%; AlbuRx®; 5% 250 mL (Albumin 12.5g/250mL).
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; sản phẩm khác: Fibrinogen Based Glue. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; các sản phẩm khác: Nước cất pha tiêm; dung dịch Calciumchloride. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Thuốc khác: thrombin, fibrinogen từ người
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm từ máu; thuốc công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Human-thrombin; fibrinogen từ người
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.