Jost Chemical Co.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Jost Chemical Co. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 15 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 25 công bố.

15
Công bố nguyên liệu
25
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Calcium (dưới dạng tricalcium phosphate) JOST CHEMICAL CO. Mỹ EP/USP-NF hiện hành (EP 11, USP-NF 2024) Carsen 02/12/2030
Ferrous gluconate Jost Chemical Co. USA USP hiện hành Feraminda 19/12/2029
Sắt <div>(dưới dạng Sắt gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Đồng <div>(dưới dạng Đồng gluconat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co. Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Mangan <div>(dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) </div><div><br></div> Jost Chemical Co. Mỹ USP 42 Sadocam 05/05/2029
Magnesi lactat dihydrat Jost Chemical Co. USA EP hiện hành Andomag B6 28/03/2029
Copper gluconate JOST CHEMICAL CO. USA USP 43 ATITRIME 20/03/2029
Manganese gluconate dihydrate JOST CHEMICAL CO. USA USP 43 ATITRIME 20/03/2029
Magnesium gluconate JOST CHEMICAL CO. USA USP phiên bản hiện hành Mocalmix 04/01/2027
Magnesium lactate dihydrate Jost Chemical Co. USA EP 9 Magnesi - B6 30/12/2024
Ferrous Gluconate Jost Chemical Co. USA USP 38 — 26/02/2024
Manganese Gluconate Jost Chemical Co. USA USP 38 — 26/02/2024
Copper Gluconate Jost Chemical Co. USA USP 38 — 26/02/2024
Zinc Gluconate Jost Chemical Co. USA USP 40 Zinc 10 30/12/2022
Magnesium gluconate Jost Chemical Co. USA USP 42 Calcical 28/02/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Dinatri hydrophosphat Jost Chemical Co. USA USP hiện hành Fucidmeyer 2% Cream (893110119626) 15/06/2031
Natri phosphat dibasic dihydrat Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Natri phosphat dibasic dihydrat Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP hiện hành Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Anhydrous sodium dihydrogen phosphate Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP hiện hành Predion (893110008026) 09/03/2031
Anhydrous sodium dihydrogen phosphate Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP hiện hành Api-pred (893110454125) 02/12/2030
Anhydrous sodium dihydrogen phosphate Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP hiện hành Apisolred (893110454725) 02/12/2030
Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4) Jost Chemical Co USA USP hiện hành Micormeyer Cream (893110394325) 14/08/2030
Monobasic sodium phosphate monohydrate (Tên thương mại: Sodium Phosphate Monobasic Monohydrate, Granular) Jost Chemical Co. USA USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024) Xytafor (893100230625) 02/06/2030
Natri dihydrophosphat monohydrat Jost Chemical Co. United States BP phiên bản hiện hành Maroos Plus (893100286225) 02/06/2030
Dinatri hydrophosphat&nbsp; Jost Chemical Co USA USP phiên bản hiện hành Mytrizol (893110280425) 02/06/2030
Dibasic sodium phosphate anhydrous (Tên thương mại: Sodium Phosphate Dibasic Anhydrous, Granular) Jost Chemical Co. USA USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024) Xytafor (893100230625) 02/06/2030
Dinatri hydrophosphat Jost Chemical Co USA USP hiện hành Fucortmeyer Cream (893110106225) 13/03/2030
Natri dihydrophosphat monohydrat Jost Chemical Co. United States BP phiên bản hiện hành Maroos (893100112025) 13/03/2030
Anhydrous sodium dihydrogen phosphate Jost Chemical Co. Hoa Kỳ BP 2022 Apimonta 0,1% Lotion (893100086100) 31/10/2029
Natri hydrophosphat khan Jost Chemical Co. Mỹ USP 40 Myslim (893115950324) 15/09/2029
Natri dihydrophosphat monohydrat Jost Chemical Co. Mỹ USP 2024 Xylometazolin 0,1% (893100898324) 26/08/2029
Dinatri hydrophosphat dihydrat Jost Chemical Co Mỹ USP 2024 Xylometazolin 0,1% (893100898324) 26/08/2029
Monobasic natri phosphat <div>(Natri dihydro phosphat/ </div><div>Sodium phosphate monobasic monohydrate) </div><div><b><br></b></div> Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP 42/NF37 Corti RVN (893110115024) 31/01/2029
Dibasic sodium phosphate Jost Chemical Co. USA USP-NF 2023 BV Fuberat (893110035624) 29/01/2029
Natri dihydrophosphat monohydrat Jost Chemical Co. Hoa Kỳ USP 43 Sucafat 1 (893100451223) 07/11/2028
Dibasic sodium phosphate anhydrous (Tên TM: Sodium Phosphate Dibasic Anhydrous USP Granular) Jost Chemical Co. Mỹ USP 40 Perosu (VD-32472-19) 26/02/2024
Natri dihydro phosphat JOST CHEMICAL CO. Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Sara (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-29552-18) 21/02/2023
Monobasic sodium phosphate monohydrate (Tên TM: Sodium Phosphate, Monobasic Monohydrate, USP granular) Jost Chemical Co USA USP hiện hành Perosu - 10 mg (VD-16173-11) 30/12/2022
Natri phosphat monobasic anhydrous JOST CHEMICAL CO. Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Sara for children (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-28619-17) 18/09/2022
Dibasic sodium phosphate anhydrous (Tên TM: Sodium Phosphate Dibasic Anhydrous USP Granular) Jost Chemical Co. Mỹ USP hiện hành Perosu - 10 mg (VD-16173-11) 12/06/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Jost Chemical Co. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.