Sopharma AD: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Sopharma AD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2024.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 13 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

13
Số đăng ký thuốc
12
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20248
20233
20192

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vasopren 10mg 380110993624 (cũ: VN-20668-17)Enalapril maleate 10mgViên nénBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Amikacin 125mg/ml 380110782824 (cũ: VN-17406-13)Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2ml Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2mlDung dịch tiêm truyềnBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amikacin 250mg/ml 380110782924 (cũ: VN-17407-13)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2mlDung dịch tiêm truyềnBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Syafen 100mg/5ml Không kê đơn 380100523624 (cũ: VN-21846-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ibuprofen 100mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ibuprofen 100mgHỗn dịch uốngBungary18/06/2024 Đến 18/06/2029
Nivalin 5mg tablets 380110522624 (cũ: VN-22371-19)Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mgViên nénBungary18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ambixol 15mg/5ml syrup Không kê đơn 380100132924 (cũ: VN-20667-17)Ambroxol hydrochloride 0,3g Ambroxol hydrochloride 0,3gSi rôBungary28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vicetin 380110132424 (cũ: VN-22014-19)Vinpocetin 10mg Vinpocetin 10mgViên nénBungary28/02/2024 Đến 27/02/2029
Methylprednisolone Sopharma 40mg 380110011024 (cũ: VN-19812-16)Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mgBột đông khô pha tiêmBulgaria02/01/2024 Đến 02/01/2029
Talert 1mg/ml Không kê đơn 380100428323 Cetirizine dihydrochloride 1mg/mlSi rôBulgaria26/10/2023 Đến 26/10/2028
Troxerutin Sopharma 300mg 380110184223 Troxerutin Troxerutin 300mgViên nang cứngBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cinnarizine Sopharma 25mg 380110009623 Cinnarizin 25mgViên nénBungary28/02/2023 Đến 29/02/2028
Carsil 90 mg VN-22116-19 Cao khô quả kế sữa 163,6 - 225mg (tương đương Silymarin tính theo silibinin) 90mg 90mgViên nang cứngBungary23/07/2019Không ghi
Pentofyllin 20mg/ml VN-21812-19 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Pentoxifylin 100mg 100mgDung dịch tiêmBungary19/03/2019Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPBG/GMP/2026/338Bulgarian Drug Agency21/01/202629/04/2026
EU-GMPBG/GMP/2025/325Bulgarian Drug Agency30/11/202529/09/2028
EU-GMPBG/GMP/2025/323Bulgarian Drug Agency17/11/202518/09/2028
EU-GMPBG/GMP/2024/289Bulgarian Drug Agency04/11/202422/02/2026
EU-GMPBG/GMP/2024/260Bulgarian Drug Agency01/02/202402/11/2026
EU-GMPBG/GMP/2023/221Bulgarian Drug Agency16/01/202319/10/2025
EU-GMPBG/GMP/2022/217Bulgarian Drug Agency24/11/202206/10/2025
EU-GMPBG/GMP/2021/186Bulgarian Drug Agency26/10/202123/09/2024
EU-GMPBG/GMP/2020/174Bulgarian Drug Agency13/05/202011/03/2023
EU-GMPBG/GMP/2019/153Bulgarian Drug Agency08/05/201930/12/2022
EU-GMPBG/GMP/2018/116Bulgarian Drug Agency11/02/201830/12/2021
EU-GMPBG/GMP/2017/106Bulgarian Drug Agency16/10/201720/09/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2026/338

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô thuốc vô trùng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2025/325

* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc uống dạng lỏng, viên nén, viên nén bao phim. + Xuất xưởng * Thuốc khác hoặc hoạt động sản xuất khác: Thuốc dược liệu. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc uống dạng lỏng, viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng), hóa học, vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2025/323

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, thuốc đạn. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nén, thuốc đạn. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng), Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/289

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô thuốc vô trùng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/260

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; dung dịch thuốc dùng ngoài, nước súc miệng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch, hỗn dịch); thuốc kem, gel, mỡ. * Thuốc dược liệu. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nén; dung dịch thuốc dùng ngoài, nước súc miệng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch, hỗn dịch); thuốc kem, gel, mỡ. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học / Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2023/221

* Thuốc không vô trùng: - Viên nang cứng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc uống dạng lỏng, viên nén, viên nén bao phim. - Xuất xưởng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc uống dạng lỏng, viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng thuốc: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Vật lý/Hóa học

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2022/217

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim. * Thuốc dược liệu. * Xuất xưởng thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng * Đóng gói: + Đóng gói cấp 1: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng), hóa lý, vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2021/186

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; dung dịch thuốc dùng ngoài, nước súc miệng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch, hỗn dịch); thuốc kem, gel, mỡ. * Thuốc dược liệu. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nén; dung dịch thuốc dùng ngoài, nước súc miệng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch, hỗn dịch); thuốc kem, gel, mỡ. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học / Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2020/174

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2019/153

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim. * Thuốc dược liệu.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2018/116

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén; dung dịch thuốc dùng ngoài, nước súc miệng, thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch, hỗn dịch) thuốc kem, gels, mỡ. * Thuốc dược liệu

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2017/106

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (không bao gồm đóng gói): thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Sopharma AD đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 13 số đăng ký thuốc của Sopharma AD. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Sopharma AD xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.