Ajinomoto Co.,Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ajinomoto Co.,Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 58 công bố.

2
Công bố nguyên liệu
58
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
L-Lysin acetat Ajinomoto Co.,IncJapanEP 8.0Kefaven22/06/2026
L-Tyrosin Ajinomoto Co.,IncJapanEP 8.0Kefaven22/06/2026

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnDĐVN hiện hànhCEFDITOREN 50 (893110104226)15/06/2031
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnDĐVN hiện hànhAUCLATYL 200/28,5 (893110104126)15/06/2031
AspartamAjinomoto Co. IncJapanEP hiện hànhFLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826)15/06/2031
AspartamAjinomoto Co. IncJapanEP hiện hànhFLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726)15/06/2031
AspartamAjinomoto Co., IncNhật BảnUSP 2022Paracetamol 500mg (893100091426)15/06/2031
AspartameAjinomoto Co., Inc.JapanEP hiện hànhGastchew (893100019926)09/03/2031
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnUSP 2024Pirewika (893110008626)09/03/2031
AspartamAjinomoto Co., Inc.JapanEP hiện hànhAmoxicillin 250 mg (893110010626)09/03/2031
AspartamAjinomoto Co., IncJapanUSP 2022Bostodroxil 250 (893110458925)02/12/2030
AspartamAJINOMOTO Co., INCNhật BảnUSP hiện hànhBostussin G (893110459025)02/12/2030
AspartamAjinomoto Co., IncJapanBP hiện hànhQuikchoice (893100457225)02/12/2030
AspartamAjinomoto Co. Inc.JapanEP hiện hànhMexcold Effer 650 (893100462425)02/12/2030
AspartamAjinomoto Co., IncJapanCurrent USP – NFWinbi 10 (893110372625)14/08/2030
Aspartam AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhLafancol 3S EFF (893110400725)14/08/2030
Aspartam AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhCiline EFF (893100399625)14/08/2030
AspartameAjinomoto Co., Inc.JapanUSP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023)Hapacol 150 Granule (893100230925)02/06/2030
Aspartame powderAjinomoto Co., IncJapanCurrent Ph. Eur.Acetylcysteine (893100274025)02/06/2030
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnBP phiên bản hiện hànhCerberus 1200 (893110263725)02/06/2030
AspartamAjinomoto Co., INCJapanBP phiên bản hiện hànhCerberus 2400 (893110263825)02/06/2030
AspartameAjinomoto Co,. IncJapanUSP phiên bản hiện hànhSolridon 10 ODT (893110294225)02/06/2030
AspartamAJINOMOTO CO., INC.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhFamonova 500/200 (893100289625)02/06/2030
AspartamAjinomoto Co.INCNhật BảnUSP hiện hànhMitidopa 250/25 ODT (893110295225)02/06/2030
AspartamAjinomoto Co.INCNhật BảnUSP hiện hànhMitidopa 100/10 ODT (893110295125)02/06/2030
AspartameAjinomoto Co.,IncNhật BảnUSP-NF Phiên bản hiện hànhIbartain ODT (893110284825)02/06/2030
Aspartam AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhLafancol 500 EFF (893100288925)02/06/2030
AspartamAjinomoto Co., IncJapanEP hiện hànhKim Tiền Thảo AGI 480 (893210187925)28/04/2030
AspartameAjinomoto Co., Inc.JapanUSP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023)Hapacol 80 Granule (893100053225)13/03/2030
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnUSP 2024Hadirocam (893110052925)13/03/2030
AspartamAJINOMOTO CO., INCNhật BảnUSP hiện hànhMix-Fefo (893100165600)21/11/2029
AspartamAjinomoto Co. IncJapanEP hiện hànhPharmox IMP 1g (893110093100)31/10/2029
AspartamAjinomoto Co., IncNhật BảnUSP 2022Bosmalox Plus (893100089000)31/10/2029
AspartameAjinomoto Co., IncNhật BảnDĐVN VOhazit (893100086900)31/10/2029
AspartameAjinomoto Co., Inc.JapanUSP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023Hapacol 250 Granule (893100937324)15/09/2029
AspartamAjinomoto Co., Inc.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhPirodil (893100757624)11/08/2029
AspartameAjinomoto Co., Inc.JapanUSP-NF 2023Medoral Light (893100579624)01/07/2029
AspartameAjinomoto Co.,JapanUSP-NF phiên bản hiện hànhTelfor 30 (893100264224)05/05/2029
AspartamAjinomoto Co., INCNhật BảnUSP 2023Ambricogs (893100263124)05/05/2029
AspartamAjinomoto Co.INCNhật BảnUSP hiện hànhMitidipil 2mg (893110260524)28/03/2029
AspartamAjinomoto Co.INCNhật BảnUSP hiện hành + NSXMitidipil 4mg (893110241424)20/03/2029
AspartamAJINOMOTO CO., INCNhật BảnUSP hiện hànhWedoll eff 650 (893100241724)20/03/2029
AspartamAjinomoto Co.,JapanUSP-NF phiên bản hiện hànhHapacol 650 sủi (893100224724)20/03/2029
AspartamAJINOMOTO Co., INCNhật BảnUSP 42Paracetamol 650 mg (893100226624)20/03/2029
AspartamAjinomoto Co., IncNhật BảnUSP hiện hành + NSXMiticilux Eff (893100463823)07/11/2028
AspartamAjinomoto Co. Inc.JapanEP 9.0Amoxicillin 250 mg (893110418523)22/10/2028
<p>Aspartam</p>AJINOMOTO CO., INC.Nhật BảnUSP 41/NF36Extorant 200 (893100354823)15/10/2028
AspartamAjinomoto co. IncJapanEP hiện hànhZianitor (893110146523)02/07/2028
AspartamAjinomoto Co. IncJapanEP 9.0Imexime 200 (893110146223)02/07/2028
AspartameAjinomoto Co. IncJapanEP/USP hiện hànhCarbocistein 100 mg (VD-26166-17)20/12/2027
AspartameAjinomoto Co. IncJapanEP 9.0Lozab 500mg (VD-34185-20)14/06/2025
AspartameAJINOMOTO CO., INCJapanEP 9.7Acemuc kids (VD-33019-19)31/07/2024
AspartameAjinomoto Co. IncJapanBP 2014Imexime 50 (VD-31116-18)07/10/2023
AspartameAjinomoto Co. IncJapanBP 2014Pharmox 200 (VD-30404-18)04/07/2023
AspartamAjinomoto Co.JapanUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Hapacol sủi (VD-20571-14)30/12/2022
AspartameAJINOMOTO CO., INC.JapanUSP 41-NF 36Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13)30/12/2022
Aspartam (Aspartame)Ajinomoto Co., INC.JapanUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Bocalex C 1000 (VD-22366-15)30/12/2022
AspartameAjinomoto Co. Inc.JapanEP 9.0Carbocistein 200 mg (VD-25187-16)30/12/2022
AspartamAjinomoto Co.,JapanUSP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021)Hapacol 325 Flu (VD-27565-17)21/06/2022
AspartamAjinomoto Co.JapanUSP 41Hapacol sủi (VD-20571-14)13/05/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Ajinomoto Co.,Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.