Amtec Healthcare Pvt., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Amtec Healthcare Pvt., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.

60 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 58 thuốc; sản xuất 5 thuốc.

58
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20161
20146
20137
201211
201122
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 58 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Moisol Eye Drops VN-19770-16 Hypromellose 35mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ04/09/2016Không ghi
Latanoprost Eye Drops Solution 0.005% w/v VN-17820-14 Latanoprost 125mcgDung dịch nhỏ mắtẤn Độ11/06/2014Không ghi
Hymois Eye Drops VN-17819-14 Natri hyaluronat 7,5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ11/06/2014Không ghi
1-AL VN-17818-14 Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI; Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000UI;SiroẤn Độ11/06/2014Không ghi
Zoxan Eye/Ear Drops VN-17637-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt/nhỏ taiẤn Độ03/03/2014Không ghi
Allercrom eye drops VN-17636-14 Cromolyn natri 100mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ03/03/2014Không ghi
1-AL VN-17635-14 Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Không ghi
Salmodil Expectorant Syrup VN-17229-13 100ml Si rô có chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 40mg; Bromhexin HCl 80mgSi rôẤn Độ26/12/2013Không ghi
Iobet eye drops VN-17181-13 Betaxolol (dưới dạng Betaxolol HCl) 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ25/11/2013Không ghi
Dolcelox-200 VN-16439-13 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ31/03/2013Không ghi
Dolcelox-100 VN-16438-13 Celecoxib 100mgViên nang cứngẤn Độ31/03/2013Không ghi
Ulsotac VN-16113-13 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Ulcilo-20 VN-16112-13 Rabeprazole sodium 20mg 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Lowxib-200 VN-16111-13 Celecoxib 200mg 100mgViên nang cứngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Hepotil 100 VN-14445-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Adeforin 10 VN1-577-11 Adefovir dipivoxil 10mgViên nénẤn Độ07/11/2011Không ghi
Naporexil-275 VN-13999-11 Naproxen Sodium 275mgViên nénẤn Độ07/11/2011Không ghi
Acrid 40 VN-13988-11 Pantoprazole 40mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ07/11/2011Không ghi
Kefodox 100 sachet VN-13480-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Cefcare 125 sachet VN-12840-11 Cefaclor monohydrate 125mg CefaclorBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Sanoxetil-250 VN-12841-11 Cefuroxime axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Sanoxetil-500 VN-12842-11 Cefuroxime axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Santifex100 Sachet VN-12843-11 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Labodex VN-12149-11 Lactic acid bacillus 150 triệu bào tửBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Droxindus 250 VN-12155-11 Cefadroxil monohydrate 250mg CefadroxilBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kevomed 100 VN-12152-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kevomed 200 VN-12153-11 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Thrombid VN-12156-11 Clopidogrel bisulphate 75mg clopidogrelViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Megadrox 250 sachet VN-12154-11 Cefadroxil monohydrate 250mg CefadroxilBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Platilog VN-10724-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ridaflex 180 VN-10722-10 Fexofenadine 180mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ridaflex 60 VN-10723-10 Fexofenadin 60mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Artifex VN-9926-10 Glucosamine sulfate sodium chlorid; Chondroitin Sulfat sodium 500mg Glucosamin; 50mg Chondroitin Sulfate NatriViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Sporen VN-9927-10 Lactic acid bacillus 150 triệu bào tửBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/08/2010Không ghi
BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml VN1-265-10 Cisplatin 1mg/1mlThuốc tiêmẤn Độ14/04/2010Không ghi
Morsilim -10 VN-4969-10 Sibutramine hydrochloride monohydrate 10mgViên nang cứngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Noramtec eye/ear drops VN-4968-10 Norfloxacin 3mgDung dịch nhỏ mắt, taiẤn Độ06/01/2010Không ghi
Ibuactive VN-4967-10 Ibuprofen 40mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Vitocal VN-4970-10 Calci carbonat, Magne hydroxit, kẽm sulfate, vitamin DViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Winudihep VN-4971-10 Acid Ursodesoxycholic 150mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Mibecol - 10 VN1-234-10 Ezetimibe 10mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Gifloxin Eye/Ear Drops VN-4966-10 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắt, taiẤn Độ06/01/2010Không ghi
Zolevox -500 VN-15710-12 Levofloxacin hemihydrat 500mg Levofloxacineviên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Đã rút
Rabosec-20 VN-14901-12 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ21/03/2012Đã rút
V-Sartan 160 VN-14443-12 Valsartan 160mgviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Colirova-10 VN-14437-12 Rosuvastatin calci 10mg rosuvastatinviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Colirova-5 VN-14438-12 Rosuvastatin calci 5mg rosuvastatinviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Migazine-5 VN-14439-12 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineViên nangẤn Độ11/01/2012Đã rút
Pentozil-40 VN-14440-12 Pantoprazole natri sesquihydrate 40mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/01/2012Đã rút
Polymex-20 VN-14441-12 Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgviên nang cứngẤn Độ11/01/2012Đã rút
V-Sartan 80 VN-14444-12 Valsartan 80mgviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Texofen-60 VN-14442-12 Fexofenadine Hydrochloride 60mg FexofenadinViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Optilip-20 VN-13987-11 Atorvastatin calci 20mg AtorvastatinViên bao phimẤn Độ07/11/2011Đã rút
Neopride-5 VN-13986-11 Mosaprid Citrate 5mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Đã rút
Cetlevo 5 VN-13985-11 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên bao phimẤn Độ07/11/2011Đã rút
Zolmycin 150 VN-13479-11 Clindamycin HCL 150mg Clindamycinviên nang cứngẤn Độ06/09/2011Đã rút
Deltapril 5 VN-12839-11 Ramipril 5mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Đã rút
Deltapril 2.5 VN-12838-11 Ramipril 2,5mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Đã rút
Glimetoz-2 VN-12150-11 Glimepiride 2mgViên nénẤn Độ19/04/2011Đã rút
L-Sartan Plus VN-12151-11 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg/12,5mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Amtec Healthcare Pvt., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 58 số đăng ký thuốc của Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Amtec Healthcare Pvt., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.