Withus Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Withus Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

17 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 6 thuốc; sản xuất 21 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

21
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20201
20184
20173
20163
20151
20114
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Afocical Tab. 880110002000 (cũ: VN-21122-18)Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calcium 10,36mg) 10mgViên nén bao phimKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lefbidine VN-22682-20 Levosulpirid 25mg 25mgViên nénHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Tarimagen VN-21014-18 Itraconazol 100mg 100mgViên nén bao phimHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Sicaduse VN-21124-18 Telmisartan 40mg 40mgViên nénHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Nafelof Tablet VN-21013-18 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 10mg 10mgViên nén bao phimHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Cemixim VN-20754-17 Cefdinir 100mg 100mgViên nang cứngHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Maropol Tab. VN-20760-17 Trimebutin maleat 200mg 200mgViên nénHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Seoni VN-20495-17 Eperison HCl 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Seonocin VN-19481-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500 mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Melasri VN-13911-11 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Dilofo VN-12727-11 Diclofenac Sodium 25mgViên bao tan trong ruộtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Afocical VN-12726-11 Atorvastatin calcium 10mg AtorvastatinViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Streptonase tablet VN-12048-11 Streptokinase, Streptodornase 10mgViên nénHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Agetrilum tablet VN-10626-10 Azelastine HCl 1mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Miarotin VN-10628-10 Tiropramide Hydrochloride 100mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Ginkolissa VN-10627-10 Gliclazide 80mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Doxizavon VN-10602-10 Doxazosin 2mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Withus Clindamycin Capsule 300mg VN-19860-16 Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 300mgViên nang cứngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Withus Clindamycin Capsules 150mg VN-19861-16 Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 150mgViên nang cứngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Kotisol VN-19645-16 Acetaminophen 325 mg; Tramadol hydrochloride 37,5 mgViên nén bao phimHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Calsone Film-coated Tablet VN-21123-18 Eperisone hydroclorid 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc26/03/2018Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2023-D1-0101Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea24/02/202223/02/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-0101

* Thuốc không chứa betalactam: Viên nén, viên nén bao phim; viên nén giải phóng kéo dài; viên nang cứng. * Thuốc chứa Cephalosporin: viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Withus Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 21 số đăng ký thuốc của Withus Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Withus Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.