Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 21 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Viên nang Kim Tiền Thảo | 893210138126 | Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3g Kim tiền thảo) 240mg | Viên nang cứng. | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Viên bao phim Kim Tiền Thảo | 893210138026 | Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3 g Kim tiền thảo) 240 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Diệp Hạ Châu Không kê đơn | 893200137926 | Cao khô Diệp hạ châu (1:10) (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương 2,8 g Diệp hạ châu) 280 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| AstaNexum 40 Capsules | 893110084026 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hydrocortisone 10 mg | 893110085226 | Hydrocortisone 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaCortix 10 mg | 893110085126 | Hydrocortisone 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 8 mg | 893110084926 | Methylprednisolone 8mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 4 mg | 893110084826 | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methylprednisolone 16 mg | 893110084726 | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Esomeprazole 40 | 893110084426 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clindamycin 300 mg | 893110084226 | Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaMerol 4 mg | 893110083926 | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaMerol 16 mg | 893110083826 | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaClinda C 300 | 893110083526 | Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Esomeprazole 20 | 893110006726 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Chlorpheniramine 4 mg Không kê đơn | 893100006626 | Chlorpheniramine maleate 4mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Astatropil 400 mg | 893110006526 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| AstaNexum 20 Capsules | 893110006026 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Piracetam 400 mg | 893110453625 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| AstaXecal 120 mg Không kê đơn | 893100364525 | Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Orlistat 120 mg Không kê đơn | 893100364725 | Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 514/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fexofenadine hydrochloride | M/s. Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Fexofenadine 60 mg | 15/06/2031 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaClinda C 300 | 15/06/2031 |
| Fexofenadine hydrochloride | M/s. Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | AstaFelfast 180 mg | 15/06/2031 |
| Fexofenadine hydrochloride | M/s. Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | AstaFelfast 60 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaMerol 16 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 16 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 4 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 8 mg | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11 | AstaColdtac | 15/06/2031 |
| Chlorpheniramine maleate | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | EP 11 | AstaColdtac | 15/06/2031 |
| Hydrocortisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2024 | AstaCortix 10 mg | 15/06/2031 |
| Hydrocortisone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2024 | Hydrocortisone 10 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaMerol 4 mg | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 40 Capsules | 15/06/2031 |
| Drotaverine hydrochloride | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | AstaNospan 40 mg | 15/06/2031 |
| Clindamycin hydrochloride | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Clindamycin 300 mg | 15/06/2031 |
| Drotaverine hydrochloride | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Drotaverine 40 mg | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 40 | 15/06/2031 |
| Fexofenadine hydrochloride | M/s. Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Fexofenadine 180 mg | 15/06/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaPadol Sachet 150 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaPadol Viên sủi 500 mg | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaPadol Sachet 80 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaPadol Sachet 250 | 09/03/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 20 Capsules | 09/03/2031 |
| Chlorpheniramine maleate | M/s. Supriya Lifescience Ltd., | Ấn Độ | EP 11.0 | Astalamin 4 mg | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Paracetamol 80 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Paracetamol 500 mg Viên sủi | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Paracetamol 250 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | M/s. Granules India Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Paracetamol 150 | 09/03/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 20 | 09/03/2031 |
| Chlorpheniramine maleate | M/s. Supriya Lifescience Ltd., | Ấn Độ | EP 11.0 | Chlorpheniramine 4 mg | 09/03/2031 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Astatropil 400 mg | 09/03/2031 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Piracetam 400 mg | 02/12/2030 |
| Meloxicam | Progress Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | AstaMelox 15 mg | 02/12/2030 |
| Meloxicam | Progress Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | AstaMelox 7.5 mg | 02/12/2030 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Astatropil 800 mg | 02/12/2030 |
| Meloxicam | Progress Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | Meloxicam 15 mg | 02/12/2030 |
| Meloxicam | Progress Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2024 | Meloxicam 7.5 mg | 02/12/2030 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Piracetam 800 mg | 02/12/2030 |
| Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaOrlis 120 mg | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | AstaPadol caps 500 mg | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Astapadol 500mg | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Paracetamol 500mg | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Astapadol 650mg | 02/06/2030 |
| Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | — | — |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.