Elpen Pharmaceutical Co. Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Elpen Pharmaceutical Co. Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

19
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
20249
20222
20211
20191
20181
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Elpagoza 520110431425 Eltrombopag Olamine 31,9mg tương đương Eltrombopag 25mgViên nén bao phimGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Elpagoza 520110431325 Eltrombopag Olamine 63,8mg tương đương Eltrombopag 50mgViên nén bao phimGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Auritz-EZ 20/10 520110317525 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 20,8mg tương đương Rosuvastatin 20mgViên nén bao phimGreece15/06/2025 Đến 15/06/2028
Augstad 520110043925 (cũ: VN-15358-12)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mg Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimGreece22/01/2025 Đến 22/01/2028
Tormeg EZ 10 + 10 520110193700 Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tormeg EZ 20 + 10 520110193800 Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Auritz-Ez 10/10 520110976024 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vcard-Am 80 + 5 520110976124 Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 80mgViên nén bao phimGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vcard-AM 160 + 10 520110775624 Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mg Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mgViên nén bao phimGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vcard-AM 160 + 5 520110775724 Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mg Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rizotab 5 520110347824 Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mgViên nén bao phimGreece28/05/2024 Đến 28/05/2029
Lucidel 150mg 520110350324 Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nén bao phimGreece28/05/2024 Đến 28/05/2029
Vemicep 520110119924 Voriconazol 200mg Voriconazol 200mgBột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạchGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lucidel 75mg VN-23189-22 Irbesartan 75mg 75mgViên nén bao phimGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
RIZOTAB 20 VN-23153-22 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg 20mgviên nén bao phimGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Penrazol VN-22947-21 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg 40mgBột đông khô và dung môi pha tiêmGreece28/11/2021 Đến 28/11/2026
Fugentin VN-22062-19 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 875mg, 125mgBột pha hỗn dịch uốngHy Lạp23/07/2019Không ghi
Etefacin VN-20926-18 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mgBột pha tiêmHy Lạp26/03/2018Không ghi
Naslim VN-15007-12 Synthetic calcitonin, salmon 2200IUDung dịch xịt mũiHy lạp21/03/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMP66601/ 06-06-2025National Organization for Medicines (EOF), Greece02/07/202524/04/2028
EU-GMP53480/19-5-2022&53481/19-05-2022/6-7-2022Sic/bisNational Organization for Medicines (EOF), Greece24/07/202210/04/2025
EU-GMP100686/10-8-2019National Organization for Medicines (EOF), Greece26/08/201930/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 66601/ 06-06-2025

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô (batch certification) * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). + Chứng nhận lô (batch certification) * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: thuốc vô trùng/ thuốc không vô trùng; Hóa học/Vật ly; LAL test.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 53480/19-5-2022&53481/19-05-2022/6-7-2022Sic/bis

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô (batch certification) * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). + Chứng nhận lô (batch certification) * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: thuốc vô trùng/ thuốc không vô trùng; Hóa học/Vật ly; LAL test.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 100686/10-8-2019

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin); thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin). * Đóng gói thứ cấp.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Elpen Pharmaceutical Co. Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 19 số đăng ký thuốc của Elpen Pharmaceutical Co. Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Elpen Pharmaceutical Co. Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.