Sharon Bio-Medicine Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Sharon Bio-Medicine Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2014.

9 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 9 thuốc; sản xuất 9 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 26 công bố.

9
Số đăng ký thuốc
26
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20142
20122
20115

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 9 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Carlipo-10 VN-17782-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Không ghi
Carlipo-20 VN-17783-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Không ghi
Sharolev VN-16050-12 Levofloxacin hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Vigofeel-100 VN-15630-12 Sildenafil citrate 100mg SildenafilViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Shadipine-10 VN-14359-11 Amlodipine besilate 10mg AmlodipineViên nénẤn Độ07/11/2011Không ghi
Shadipine-5 VN-13864-11 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sharazole-40 VN-13865-11 Pantoprazole Sodium 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ06/09/2011Không ghi
Thromiz-500 VN-13866-11 Azithromycin dihydrate 500mg AzithromycinViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Ulemac-40 VN-13867-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên nang chứa hạt bao tan trong ruộtẤn Độ06/09/2011Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Trimetazidin <div>dihydroclorid </div><div><br></div> Sharon Bio - Medicine LtdINDIABP phiên bản hiện hànhQUANVASREL MR09/03/2031
Eperison hydroclorid Sharon Bio-Medicine Ltd.Ấn ĐộJP hiện hànhPovitdex13/03/2030
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP hiện hànhDầu gội Jasunny 113/03/2030
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP 41/ BP 2018/ EP 9.0/ TCCSKetoss Cream13/03/2030
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAUSP hiện hành + TCNSXDầu Gội Ketoconazol 2%31/10/2029
Trimetazidine dihydrochloride SHARON BIO-MEDICINE LTDIndia.BP hiện hànhSaVi Trimetazidine 35MR01/07/2029
Miconazol Nitrat&nbsp; SHARON BIO-MEDICINE LTD.INDIAUSP 43Micoginal 4%05/05/2029
Trimetazidin dihydroclorid Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAEP phiên bản hiện hànhVashasan MR20/03/2029
Miconazol Nitrat&nbsp; SHARON BIO-MEDICINE LTD.INDIAUSP 43Micoginal 2%29/01/2029
Trimetazidin dihydroclorid (Trimetazidine dihydrochloride) Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAEP 9Vashasan 2020/12/2027
Miconazol nitrat Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP 42Micospray23/10/2027
Eperisone hydrochloride SHARON BIO – MEDICINE LTD.INDIAJP 17A.T EPERISON 5025/09/2027
Trimetazidine dihydrochloride Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAEP hiện hành + TC NSXTrimetazidine EG 20 MG19/04/2027
Eperisone hydrochloride SHARON BIO-MEDICINE LTDINDIAJP 18SaVi Eperisone 5019/04/2027
Trimetazidin dihydroclorid Sharon bio-medicine LTDINDIABP/EP hiện hànhTrimetazidin 20 mg04/01/2027
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine LtdINDIADĐVN IVNic-Zoral22/10/2024
Trimetazidine hydrochloride Sharon Bio-Medicine LtdINDIABP 2016Neotazin22/10/2024
Nifedipin Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAUSP 38Nifedipin Hasan 20 Retard19/03/2024
Nifedipin Sharon Bio-Medicine LtdMoehs Catalana S.LUSP38Nifedipin Hasan 20 Retard19/03/2024
Telmisartan Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAEP 8Mibetel plus26/02/2024
Eperisone hydrochloride Sharon Bio-Medicine LtdINDIAJP 15Epegis30/12/2022
Ketoconazole Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP42Jasunny01/09/2022
Trimetazidine hydrochloride (Trimetazidine dihydrochloride) Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIABP 2019Opecartrim16/03/2022
Trimetazidine hydrochloride (Trimetazidine dihydrochloride) Sharon Bio-Medicine LtdINDIABP 2019Triptazidin 2007/11/2020
Trimetazidine dihydrochloride SHARON BIO-MEDICINE LTD.INDIABP 201820/10/2020
Trimetazidine dihydrochloride Sharon Bio-Medicine Ltd.IndiiaBP 201820/10/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Sharon Bio-Medicine Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 9 số đăng ký thuốc của Sharon Bio-Medicine Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Sharon Bio-Medicine Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.