Concord Biotech Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 7 thuốc; sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 18 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 7 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mofecon-S 360 | 890114023926 | Mycophenolate sodium tương đương với Mycophenolic acid 360mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mofecon-S 180 | 890114767124 | Mycophenolate sodium tương đương với Mycophenolic acid 180mg Mycophenolate sodium tương đương với Mycophenolic acid 180mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mofecon 500 | 890114347624 | Mycophenolate Mofetil 500mg Mycophenolate Mofetil 500mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Mofecon-C 250 | 890114347724 | Mycophenolate Mofetil 250mg Mycophenolate Mofetil 250mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Tacrocord 0.5 | 890114119524 | Tacrolimus 0,5mg Tacrolimus 0,5mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tacrocord 1 | 890114119624 | Tacrolimus 1mg Tacrolimus 1mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tacrocord 5 | 890114119724 | Tacrolimus 5mg Tacrolimus 5mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 20041945 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 06/04/2020 | 05/04/2023 |
Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech LTD., | INDIA | USP 40/ TCCS | Tatopic 0,03% | 02/06/2030 |
| Mupirocin | Concord Biotech Limited | Ấn Độ | EP 11 | Degida | 02/06/2030 |
| Mupirocin | Concord Biotech Limited | Ấn Độ | USP 41/ BP 2018/ EP 9.0/ TCCS | Pirocin 2% | 19/12/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành. | Potamus 0,03% | 11/08/2029 |
| Cyclosporin | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP 40, TCCS | Uni-Porimun | 11/08/2029 |
| Mupirocin <div>(tương đương 2% kl/kl mupirocin dạng acid tự do) </div><div><br></div> | Concord Biotech Limited | Ấn Độ | USP 41 | Bostoban | 01/07/2029 |
| Ciclosporin | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP 40, TCCS | Munora | 31/01/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | Ấn Độ | JP 17 | WINMUS 0,1% | 22/10/2028 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited. | INDIA | USP 41 | Avonlimus | 15/10/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | USP 42 | Tacrolim 0,03% | 23/08/2028 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | USP 42 | Tacrolim 0,1% | 23/08/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Ltd | INDIA | USP 40/ TCCS | BFS-Tacro | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech limited | CHINA | USP hiện hành | Tacrolimus 0.1% | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech LTD., | INDIA | USP 40, TCCS | Tatopic 0,1% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | CONCORD BIOTECH LIMITED | INDIA | JP 17 | WINMUS 0,03% | 20/12/2025 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 41 | ATILIMUS 0,1% | 14/06/2025 |
| Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 40 | Limupic | 22/10/2024 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited | INDIA | USP 37 | Sovalimus 0,1% | 18/09/2019 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.