Vuab Pharma a.s. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2021.
1 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 15 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Suxamethonium Chlorid Vuab 100mg | VN-22760-21 | Suxamethonium clorid dihydrat (tương ứng Suxamethonium clorid 100mg) 110mg 110mg | Bột pha dung dịch tiêm, tiêm truyền | Cộng hòa Séc | 19/04/2021 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | sukls189367/2024 | State Institute for Drug Control (SÚKL), Czech Republic | 10/12/2024 | 10/09/2027 |
| EU-GMP | sukls162469/2022 | State Institute for Drug Control (SÚKL), Czech Republic | 23/10/2022 | 14/09/2025 |
| EU-GMP | sukls222024/2021 | State Institute for Drug Control (SÚKL), Czech Republic | 14/11/2021 | 08/09/2024 |
| EU-GMP | sukls62266/2019 | State Institute for Drug Control (SÚKL), Czech Republic | 27/06/2019 | 16/04/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả hormones); Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học / Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả hormones). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học / Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả hormones). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học / Vật lý; Sinh học.
Thuốc vô trùng: Thuốc bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả hormones)
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP 2024 | Hormovag | 09/03/2031 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP 2023/ EP 11.0 | Metagin | 02/12/2030 |
| Nystatin | VUAB Pharma A.S | Cộng hòa Séc | EP hiện hành | Medilginal | 14/08/2030 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s | Cộng hòa Séc | USP, phiên bản hiện hành | Craynax HL | 05/05/2029 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | NEODOMAX | 23/08/2028 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Nymax | 23/08/2028 |
| Nystatin | VUAB pharma A.S | Czechia | USP 41 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | USP38 | Nystatin | 14/06/2025 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | EP 9 | Dongdo Newgynan | 14/06/2025 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s | Czech Republic | BP2014/ USP 36 | Nystatin | 31/07/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s | Czech Republic | USP 38 | Maldena-Trigy | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech | EP 8 | Neonan-Meyer | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | EP 8 | — | 19/03/2022 |
| Nystatin | VUAB pharma A.S | CH Séc | EP 9.0 | Roseginal | 24/12/2020 |
| Nystatin | Vuab Pharma A.S | Séc | EP 9.0 | Evadays | 26/05/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.